Dàn Xỉu Chủ 10 Con Miền Trung

Soi cầu vip – Chốt số – Chắc ăn – Thắng lớn! Dàn Xỉu Chủ 10 Con

Dàn Xỉu Chủ 10 ConCác chuyên gia của chúng tôi luôn nỗ lực hết mình Tìm ra những con số chuẩn nhất có tỷ lệ ăn lớn nhất. Tuy nhiên có một vài ngày cầu về quá lệch anh chị em cũng không nên nản chí, vì những ngày sau cầu sẽ quay trở lại, rồi chúng ta sẽ lấy lại những gì đã mất

Chúng tôi đã xác định được DÀN XỈU CHỦ 10 CON có tần xuất ra cao nhất trong ngày.

Để nhận được DÀN XỈU CHỦ 10 CON  bạn cần nạp đủ số tiền DỊCH VỤ ở Ô NẠP THẺ bên dưới

Để tránh tình trạng rủi ro người chơi có thể tham khảo thêm cầu Giải Đặc Biệt Miền Trung

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 900,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả
25-09-21
24-09-21Gia Lai: 861,204,269,049,146,578,661,867,534,806,
Ninh Thuận: 910,226,002,639,457,589,453,593,218,769
Ninh Thuận: Trúng 226
23-09-21Bình Định: 836,293,560,562,965,522,683,745,496,192,
Quảng Trị: 687,198,199,517,763,748,074,701,286,299,
Quảng Bình: 618,439,083,366,100,270,023,570,923,527
Quảng Bình: Trúng 570
22-09-21Đà Nẵng: 416,924,910,508,578,420,691,275,599,173,
Khánh Hòa: 067,877,114,838,612,909,297,014,379,711
Đà Nẵng: Trúng 508
21-09-21Đắc Lắc: 062,601,038,097,841,295,485,717,210,714,
Quảng Nam: 061,481,719,542,651,950,981,447,689,895
Quảng Nam: Trúng 542
20-09-21TT Huế: 288,373,143,349,722,050,020,689,799,274,
Phú Yên: 125,675,212,563,086,805,620,200,468,856
TT Huế: Trúng 143
19-09-21Kon Tum: 619,996,918,801,814,495,485,210,633,134,
Khánh Hòa: 079,763,690,891,680,962,925,612,720,949
Trượt
18-09-21Đà Nẵng: 665,606,174,319,563,330,864,974,833,428,
Quảng Ngãi: 151,890,545,152,796,333,774,132,327,328,
Đắc Nông: 105,593,716,598,487,347,417,913,862,360
Trượt
17-09-21Gia Lai: 240,898,769,627,569,286,693,154,021,902,
Ninh Thuận: 475,951,876,038,814,607,896,774,432,383
Gia Lai: Trúng 898,
Ninh Thuận: Trúng 607
16-09-21Bình Định: 262,111,141,649,431,460,527,210,081,261,
Quảng Trị: 185,179,795,397,482,825,949,225,343,285,
Quảng Bình: 143,896,226,774,360,014,892,338,918,695
Trượt
15-09-21Đà Nẵng: 658,645,387,627,478,204,632,060,920,467,
Khánh Hòa: 766,023,708,940,486,618,672,154,740,814
Đà Nẵng: Trúng 060
14-09-21Đắc Lắc: 790,148,628,300,965,516,255,177,717,483,
Quảng Nam: 078,823,522,733,152,055,831,004,641,701
Quảng Nam: Trúng 641
13-09-21TT Huế: 015,453,630,428,792,435,331,342,230,098,
Phú Yên: 403,066,199,296,258,868,371,114,961,803
Phú Yên: Trúng 296
12-09-21Kon Tum: 929,488,162,310,277,360,559,935,011,510,
Khánh Hòa: 865,324,322,115,813,561,761,190,662,172
Khánh Hòa: Trúng 190
11-09-21Đà Nẵng: 831,676,840,568,137,733,385,718,879,498,
Quảng Ngãi: 493,631,416,069,457,205,350,068,273,009,
Đắc Nông: 970,744,089,912,755,612,556,958,384,188
Đà Nẵng: Trúng 137
10-09-21Gia Lai: 588,750,665,028,209,377,766,725,564,653,
Ninh Thuận: 002,108,246,877,764,176,904,093,836,982
Trượt
09-09-21Bình Định: 618,827,712,058,645,826,657,621,972,418,
Quảng Trị: 040,977,329,226,272,068,007,276,924,679,
Quảng Bình: 909,168,256,704,683,698,990,440,154,968
Bình Định: Trúng 657
08-09-21Đà Nẵng: 278,447,204,549,717,539,101,417,299,615,
Khánh Hòa: 544,703,906,598,601,829,699,065,474,454
Trượt
07-09-21Đắc Lắc: 866,323,966,279,285,876,147,193,689,267,
Quảng Nam: 297,485,479,165,475,122,470,766,248,491
Đắc Lắc: Trúng 147
06-09-21TT Huế: 939,158,001,809,869,744,087,890,136,843,
Phú Yên: 486,680,715,068,403,122,835,670,714,542
TT Huế: Trúng 001
05-09-21Kon Tum: 306,702,593,241,417,137,495,221,892,562,
Khánh Hòa: 791,741,556,031,779,500,602,453,082,159
Trượt
04-09-21Đà Nẵng: 685,885,412,958,818,692,401,394,342,419,
Đắc Nông: 526,178,283,349,400,310,998,616,534,881
Đắc Nông: Trúng 283
03-09-21Gia Lai: 417,068,402,511,515,387,109,592,277,969,
Ninh Thuận: 663,077,221,970,948,924,040,518,950,823
Gia Lai: Trúng
02-09-21Bình Định: 152,735,216,307,613,134,599,993,790,255,
Quảng Trị: 500,942,613,825,670,772,816,631,630,899,
Quảng Bình: 699,229,759,340,528,888,483,347,013,767
Bình Định: Trúng 599
01-09-21Đà Nẵng: 606,705,502,368,294,945,592,841,910,082,
Khánh Hòa: 803,938,541,914,929,949,854,461,015,275
Đà Nẵng: Trúng 082
31-08-21Đắc Lắc: 278,692,075,968,000,819,269,321,664,702,
Quảng Nam: 965,473,214,904,983,133,386,540,222,063
Trượt
30-08-21TT Huế: 604,934,539,492,606,124,516,269,277,748,
Phú Yên: 797,133,621,127,859,950,784,178,149,273
TT Huế: Trúng 539
29-08-21Kon Tum: 184,948,855,331,865,026,675,968,664,027,
Khánh Hòa: 102,190,141,718,386,811,053,967,815,257
Trượt
28-08-21Đà Nẵng: 912,916,282,441,116,288,826,476,436,260,
Quảng Ngãi: 195,387,813,114,437,554,157,910,183,409,
Đắc Nông: 907,007,940,549,825,180,368,419,936,232
Trượt
27-08-21Gia Lai: 162,568,872,699,879,124,564,499,725,645,
Ninh Thuận: 911,918,552,170,994,605,382,521,426,747
Trượt
26-08-21Bình Định: 878,447,438,125,436,685,281,325,860,441,
Quảng Trị: 279,989,587,301,578,666,132,291,702,139,
Quảng Bình: 018,274,492,177,833,421,640,129,332,871
Trượt
17-08-21Đắc Lắc: 606,251,343,019,801,664,822,349,816,550,
Quảng Nam: 208,035,937,642,687,558,759,117,656,704
Trượt
16-08-21TT Huế: 351,516,206,868,922,504,111,152,498,583,
Phú Yên: 680,948,264,195,258,861,792,751,818,150
Phú Yên: Trúng 948
15-08-21Kon Tum: 489,444,085,190,872,222,064,735,938,227,
Khánh Hòa: 620,538,519,611,046,696,703,433,436,855
Trượt
14-08-21Đà Nẵng: 095,897,100,985,099,381,754,234,336,625,
Quảng Ngãi: 745,594,011,492,186,498,439,906,032,332,
Đắc Nông: 744,048,795,933,697,438,560,777,227,107
Đắc Nông: Trúng 438
13-08-21Gia Lai: 027,591,845,050,951,966,734,859,749,590,
Ninh Thuận: 516,030,620,374,709,521,714,011,715,260
Ninh Thuận: Trúng 709
12-08-21Bình Định: 766,256,312,200,607,282,565,980,117,705,
Quảng Trị: 548,885,542,081,835,928,763,788,357,561,
Quảng Bình: 040,062,938,671,022,858,305,005,606,123
Bình Định: Trúng 565,
Quảng Bình: Trúng 062
26-07-21TT Huế: 682,499,543,784,726,853,617,792,981,710,
Phú Yên: 551,233,079,162,502,965,315,297,930,323
Phú Yên: Trúng 930
25-07-21Kon Tum: 843,016,715,012,208,060,933,255,786,406,
Khánh Hòa: 062,818,025,419,653,195,956,566,480,585
Kon Tum: Trúng 406
24-07-21Đà Nẵng: 828,539,295,503,666,348,139,624,657,324,
Quảng Ngãi: 557,658,147,082,437,828,110,799,668,855,
Đắc Nông: 220,336,213,778,978,575,162,481,263,736
Đắc Nông: Trúng 213
23-07-21Gia Lai: 653,876,610,619,063,487,483,355,823,780,
Ninh Thuận: 545,192,503,562,282,303,732,799,050,034
Trượt
22-07-21Bình Định: 962,537,895,953,381,581,745,206,442,528,
Quảng Trị: 848,835,647,715,710,137,486,044,317,972,
Quảng Bình: 319,610,206,875,333,795,105,268,250,935
Bình Định: Trúng 953,
Quảng Trị: Trúng 972
21-07-21Đà Nẵng: 466,426,723,137,281,449,566,980,944,178,
Khánh Hòa: 673,860,904,573,228,112,520,784,182,653
Khánh Hòa: Trúng 228
20-07-21Đắc Lắc: 843,164,524,953,836,258,812,854,238,532,
Quảng Nam: 430,203,770,947,098,759,252,091,650,198
Quảng Nam: Trúng 252
19-07-21TT Huế: 022,890,373,504,777,195,637,930,226,600,
Phú Yên: 369,564,007,633,139,103,232,349,913,491
Trượt
18-07-21Kon Tum: 709,707,833,335,646,568,393,888,375,629,
Khánh Hòa: 521,637,039,623,576,976,038,051,501,239
Trượt
17-07-21Đà Nẵng: 811,451,534,167,987,948,969,137,418,954,
Quảng Ngãi: 382,731,973,897,621,079,836,065,901,088,
Đắc Nông: 790,061,123,297,235,114,780,999,425,564
Quảng Ngãi: Trúng 897,
Đắc Nông: Trúng 114
16-07-21Gia Lai: 483,130,418,495,707,425,480,485,037,618,
Ninh Thuận: 876,759,419,497,348,724,557,908,617,663
Trượt
15-07-21Bình Định: 976,766,323,997,350,360,186,748,901,664,
Quảng Trị: 673,602,761,857,550,242,581,345,705,637,
Quảng Bình: 070,057,389,334,916,882,290,511,552,722
Trượt
14-07-21Đà Nẵng: 803,970,806,115,104,755,772,416,933,233,
Khánh Hòa: 105,172,157,111,826,586,725,919,188,380
Trượt
13-07-21Đắc Lắc: 934,283,769,159,813,238,696,371,712,027,
Quảng Nam: 925,554,751,722,360,760,469,665,686,836
Đắc Lắc: Trúng 712,
Quảng Nam: Trúng 554
12-07-21TT Huế: 187,567,304,484,932,142,906,773,709,976,
Phú Yên: 203,632,191,596,553,956,639,306,195,880
Phú Yên: Trúng 956
11-07-21Kon Tum: 515,190,306,452,821,734,757,567,912,684,
Khánh Hòa: 033,835,544,924,095,864,129,219,084,602
Khánh Hòa: Trúng 219
10-07-21Đà Nẵng: 398,110,809,210,988,783,305,124,013,329,
Quảng Ngãi: 817,141,364,969,857,724,390,143,421,824,
Đắc Nông: 379,458,080,426,502,176,211,276,607,039
Trượt
09-07-21Gia Lai: 483,998,519,214,026,694,124,520,155,184,
Ninh Thuận: 333,123,064,115,289,605,358,951,203,478
Ninh Thuận: Trúng 123
08-07-21Bình Định: 286,052,786,673,393,978,710,453,938,234,
Quảng Trị: 958,732,387,062,597,191,521,739,881,074,
Quảng Bình: 749,988,074,868,046,692,927,744,540,105
Trượt
07-07-21Đà Nẵng: 653,403,352,786,518,792,337,928,541,406,
Khánh Hòa: 464,513,937,035,456,582,550,287,980,017
Đà Nẵng: Trúng 653,
Khánh Hòa: Trúng 464
06-07-21Đắc Lắc: 123,291,405,566,364,257,020,044,806,814,
Quảng Nam: 781,944,661,910,130,131,005,753,389,249
Đắc Lắc: Trúng 814,
Quảng Nam: Trúng 130
05-07-21TT Huế: 398,179,389,946,760,205,450,083,448,452,
Phú Yên: 784,984,294,398,793,835,806,516,455,232
TT Huế: Trúng 179
04-07-21Kon Tum: 086,235,656,787,549,073,679,585,650,104,
Khánh Hòa: 863,410,298,271,951,537,287,492,152,156
Trượt
03-07-21Đà Nẵng: 360,351,345,165,645,056,988,551,799,275,
Quảng Ngãi: 553,212,784,139,485,646,749,147,575,147,
Đắc Nông: 427,570,618,091,753,165,992,192,683,700
Đà Nẵng: Trúng 551,
Quảng Ngãi: Trúng 147,
Đắc Nông: Trúng 165
02-07-21Gia Lai: 533,740,602,685,422,655,070,193,302,377,
Ninh Thuận: 186,761,193,749,810,133,003,315,693,673
Trượt
01-07-21Bình Định: 362,758,726,590,487,498,341,557,537,694,
Quảng Trị: 946,472,817,314,051,913,858,193,249,924,
Quảng Bình: 502,257,066,269,034,852,926,061,877,647
Quảng Trị: Trúng 924,
Quảng Bình: Trúng 502
30-06-21Đà Nẵng: 787,656,744,002,296,447,407,124,369,313,
Khánh Hòa: 147,129,666,470,053,623,931,520,459,980
Đà Nẵng: Trúng 744
29-06-21Đắc Lắc: 229,898,288,057,987,419,816,702,776,105,
Quảng Nam: 407,432,364,056,166,204,823,291,497,034
Quảng Nam: Trúng 166
28-06-21TT Huế: 790,571,432,230,415,578,291,434,955,525,
Phú Yên: 997,923,781,516,119,643,981,646,673,758
TT Huế: Trúng 578,
Phú Yên: Trúng 646
27-06-21Kon Tum: 638,413,682,232,669,796,683,486,007,532,
Khánh Hòa: 793,692,265,953,536,981,889,918,517,348
Kon Tum: Trúng 007
26-06-21Đà Nẵng: 175,606,695,293,131,540,167,341,667,047,
Quảng Ngãi: 726,520,084,772,131,465,987,897,872,177,
Đắc Nông: 845,920,602,843,209,921,296,184,956,016
Đà Nẵng: Trúng 667
25-06-21Gia Lai: 741,853,407,126,216,255,266,389,842,116,
Ninh Thuận: 824,193,500,637,943,298,465,854,061,010
Trượt
24-06-21Bình Định: 600,086,212,587,205,962,900,183,235,233,
Quảng Trị: 661,535,546,385,943,011,355,369,718,184,
Quảng Bình: 673,737,895,410,753,609,699,621,116,940
Bình Định: Trúng 212,
Quảng Bình: Trúng 673
23-06-21Đà Nẵng: 095,156,782,300,589,946,537,120,523,733,
Khánh Hòa: 813,606,907,496,432,070,176,190,624,981
Trượt
22-06-21Đắc Lắc: 985,547,745,226,481,578,622,456,954,880,
Quảng Nam: 071,726,953,434,842,912,545,992,956,801
Trượt
21-06-21TT Huế: 610,748,973,571,338,590,541,411,149,510,
Phú Yên: 555,855,797,363,737,837,211,676,798,732
Phú Yên: Trúng 797
20-06-21Kon Tum: 782,721,018,713,447,901,571,662,862,029,
Khánh Hòa: 663,023,967,881,712,455,991,685,472,062
Kon Tum: Trúng 721
19-06-21Đà Nẵng: 161,717,025,306,913,413,527,053,082,009,
Quảng Ngãi: 200,847,218,153,543,258,197,912,684,419,
Đắc Nông: 797,748,835,399,269,048,715,557,546,158
Đà Nẵng: Trúng 717,
Quảng Ngãi: Trúng 197,
Đắc Nông: Trúng 158
18-06-21Gia Lai: 385,512,365,936,096,108,019,563,915,205,
Ninh Thuận: 517,617,608,806,912,729,169,667,435,207
Gia Lai: Trúng 915,
Ninh Thuận: Trúng 729
17-06-21Bình Định: 168,516,088,633,214,139,335,742,367,189,
Quảng Trị: 152,599,019,360,317,763,976,440,257,495,
Quảng Bình: 551,904,181,490,574,982,581,778,649,606
Quảng Trị: Trúng 599,
Quảng Bình: Trúng 581
16-06-21Đà Nẵng: 967,454,585,659,037,696,230,993,304,903,
Khánh Hòa: 523,008,757,794,924,817,212,126,106,737
Khánh Hòa: Trúng
15-06-21Đắc Lắc: 549,589,751,871,219,055,741,041,451,911,
Quảng Nam: 460,403,204,500,043,818,507,821,388,430
Đắc Lắc: Trúng 871
14-06-21TT Huế: 581,204,054,815,441,778,432,279,855,499,
Phú Yên: 238,293,019,293,550,239,661,941,796,030
Trượt
13-06-21Kon Tum: 594,031,991,335,919,614,357,702,225,280,
Khánh Hòa: 460,211,369,108,870,546,123,261,837,389
Khánh Hòa: Trúng 870
12-06-21Đà Nẵng: 039,101,360,606,356,033,826,319,300,271,
Quảng Ngãi: 714,122,730,826,121,686,404,338,831,779,
Đắc Nông: 121,229,472,400,000,128,476,210,584,421
Quảng Ngãi: Trúng 338,
Đắc Nông: Trúng 128
11-06-21Gia Lai: 736,653,154,262,801,818,594,066,710,104,
Ninh Thuận: 985,158,523,069,877,461,538,258,453,702
Trượt
10-06-21Bình Định: 361,251,269,574,032,132,868,795,436,516,
Quảng Trị: 907,100,277,086,693,519,365,049,740,467,
Quảng Bình: 826,327,829,393,688,716,786,962,617,406
Bình Định: Trúng 132,
Quảng Bình: Trúng 716
09-06-21Đà Nẵng: 951,730,038,097,436,671,488,388,134,320,
Khánh Hòa: 876,904,902,439,010,598,413,723,053,772
Trượt
08-06-21Đắc Lắc: 416,754,273,157,188,721,229,366,843,644,
Quảng Nam: 966,544,089,426,637,538,389,337,537,292
Đắc Lắc: Trúng 843
07-06-21TT Huế: 820,605,902,411,641,121,146,181,489,635,
Phú Yên: 358,849,230,963,702,257,437,881,103,638
TT Huế: Trúng 181
06-06-21Kon Tum: 140,275,753,057,492,191,267,605,264,701,
Khánh Hòa: 497,121,140,208,700,891,059,323,025,432
Trượt
05-06-21Đà Nẵng: 928,811,356,912,278,578,290,652,375,991,
Quảng Ngãi: 627,629,012,681,237,345,324,105,738,692
Quảng Ngãi: Trúng 324