Dàn Xỉu Chủ 10 Con Miền Trung

Soi cầu vip – Chốt số – Chắc ăn – Thắng lớn! Dàn Xỉu Chủ 10 Con

Dàn Xỉu Chủ 10 ConCác chuyên gia của chúng tôi luôn nỗ lực hết mình Tìm ra những con số chuẩn nhất có tỷ lệ ăn lớn nhất. Tuy nhiên có một vài ngày cầu về quá lệch anh chị em cũng không nên nản chí, vì những ngày sau cầu sẽ quay trở lại, rồi chúng ta sẽ lấy lại những gì đã mất

Chúng tôi đã xác định được DÀN XỈU CHỦ 10 CON có tần xuất ra cao nhất trong ngày.

Để nhận được DÀN XỈU CHỦ 10 CON  bạn cần nạp đủ số tiền DỊCH VỤ ở Ô NẠP THẺ bên dưới

Để tránh tình trạng rủi ro người chơi có thể tham khảo thêm cầu Giải Đặc Biệt Miền Trung

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 900,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả
30-11-22
29-11-22Đắc Lắc: 797,445,370,453,881,814,412,677,284,039,
Quảng Nam: 412,463,312,098,893,111,205,910,925,591
Quảng Nam: Ăn
28-11-22TT Huế: 185,664,049,535,839,606,461,953,489,553,
Phú Yên: 608,389,838,697,810,680,033,340,109,581
Phú Yên: Ăn
27-11-22Kon Tum: 460,356,510,227,161,739,953,242,603,926,
Khánh Hòa: 935,292,835,941,740,586,510,972,358,185
Kon Tum: Trúng
26-11-22Đà Nẵng: 943,420,127,419,024,047,026,953,859,896,
Quảng Ngãi: 811,264,685,626,754,075,497,534,899,263,
Đắc Nông: 494,252,642,478,741,959,738,059,879,296
Quảng Ngãi: Ăn,
Đắc Nông: Trúng
25-11-22Gia Lai: 346,977,534,846,931,269,736,761,312,307,
Ninh Thuận: 432,684,753,559,920,100,005,842,458,371
Ninh Thuận: Ăn
24-11-22Bình Định: 291,492,475,171,277,620,526,798,723,438,
Quảng Trị: 887,901,684,999,414,887,022,920,287,877,
Quảng Bình: 708,672,910,523,111,382,691,900,845,600
Quảng Trị: Trúng,
Quảng Bình: Trúng
23-11-22Đà Nẵng: 152,420,505,042,158,365,377,955,021,560,
Khánh Hòa: 862,253,787,269,114,384,335,353,986,479
Khánh Hòa: Ăn
22-11-22Đắc Lắc: 640,259,131,663,687,616,494,724,057,634,
Quảng Nam: 790,791,094,905,380,974,099,587,660,937
Đắc Lắc: Ăn,
Quảng Nam: Trúng
21-11-22TT Huế: 187,215,853,403,637,730,459,628,702,427,
Phú Yên: 944,023,919,299,002,708,457,186,788,181
Trượt
20-11-22Kon Tum: 958,060,528,946,830,024,417,569,335,059,
Khánh Hòa: 135,078,336,521,658,890,722,378,187,105
Trượt
19-11-22Đà Nẵng: 268,228,034,652,727,897,532,809,288,148,
Quảng Ngãi: 265,353,928,105,313,053,680,951,352,513,
Đắc Nông: 405,113,973,165,417,118,652,316,303,336
Quảng Ngãi: Win
18-11-22Gia Lai: 474,283,385,159,505,049,264,771,216,261,
Ninh Thuận: 886,161,008,795,654,927,062,137,689,259
Gia Lai: Win
17-11-22Bình Định: 237,819,065,429,804,046,493,385,475,662,
Quảng Trị: 510,067,069,240,367,072,124,945,015,650,
Quảng Bình: 959,569,990,923,655,213,572,110,167,180
Bình Định: Trúng
16-11-22Đà Nẵng: 398,361,424,985,242,312,951,778,647,074,
Khánh Hòa: 577,975,848,596,401,257,782,763,275,510
Khánh Hòa: Ăn
15-11-22Đắc Lắc: 277,875,672,841,544,296,581,282,035,097,
Quảng Nam: 353,471,034,890,084,645,387,501,517,437
Trượt
14-11-22TT Huế: 824,728,254,729,737,093,951,033,820,029,
Phú Yên: 897,761,556,256,702,615,322,123,494,552
Trượt
13-11-22Kon Tum: 146,357,877,612,850,244,043,693,166,860,
Khánh Hòa: 010,640,404,341,719,181,964,986,030,258
Kon Tum: Win
12-11-22Đà Nẵng: 568,648,625,151,349,972,080,714,026,581,
Quảng Ngãi: 743,368,743,847,390,135,745,891,507,671,
Đắc Nông: 628,890,631,344,014,071,139,845,769,341
Trượt
11-11-22Gia Lai: 315,800,658,660,401,140,841,078,845,311,
Ninh Thuận: 178,914,809,816,647,228,297,213,617,224
Ninh Thuận: Ăn
10-11-22Bình Định: 082,156,760,289,437,185,398,135,140,596,
Quảng Trị: 845,824,775,471,464,544,111,103,700,250,
Quảng Bình: 838,796,194,535,087,794,083,447,188,276
Quảng Trị: Trúng,
Quảng Bình: Ăn
09-11-22Đà Nẵng: 708,717,626,526,666,621,622,064,386,889,
Khánh Hòa: 066,154,919,551,378,544,453,914,986,359
Đà Nẵng: Win,
Khánh Hòa: Ăn
08-11-22Đắc Lắc: 904,564,539,466,805,659,920,654,331,867,
Quảng Nam: 760,330,968,199,872,912,868,141,417,059
Đắc Lắc: Trúng,
Quảng Nam: Trúng
07-11-22TT Huế: 247,416,404,170,950,799,555,793,093,083,
Phú Yên: 725,427,736,136,692,012,276,573,195,097
Phú Yên: Win
06-11-22Kon Tum: 102,866,269,092,286,678,310,097,896,319,
Khánh Hòa: 795,140,017,369,438,418,587,547,922,244
Trượt
05-11-22Đà Nẵng: 620,241,774,299,494,060,877,530,114,464,
Quảng Ngãi: 959,416,214,610,844,156,799,859,892,145,
Đắc Nông: 897,983,831,775,377,731,216,739,321,864
Quảng Ngãi: Ăn,
Đắc Nông: Trúng
04-11-22Gia Lai: 471,152,644,594,065,698,197,842,638,592,
Ninh Thuận: 144,673,071,955,821,061,165,147,010,799
Trượt
03-11-22Bình Định: 156,436,161,871,548,930,943,418,124,792,
Quảng Trị: 029,965,446,874,145,913,517,286,567,381,
Quảng Bình: 146,498,162,381,047,126,612,831,479,883
Trượt
02-11-22Đà Nẵng: 588,777,086,134,132,782,083,383,868,934,
Khánh Hòa: 387,538,149,036,569,527,872,992,943,598
Trượt
01-11-22Đắc Lắc: 183,724,259,135,042,139,994,619,561,196,
Quảng Nam: 559,605,024,630,409,517,495,470,673,305
Đắc Lắc: Trúng
31-10-22TT Huế: 197,328,811,030,790,055,673,024,602,233,
Phú Yên: 221,194,388,407,174,414,119,947,630,313
Phú Yên: Win
30-10-22Kon Tum: 053,377,301,702,411,962,330,234,979,790,
Khánh Hòa: 126,359,591,320,782,158,833,788,848,995
Khánh Hòa: Trúng
29-10-22Đà Nẵng: 015,834,179,401,212,875,571,628,536,847,
Quảng Ngãi: 595,117,607,004,379,200,222,383,971,923,
Đắc Nông: 899,506,730,560,121,851,588,580,080,374
Quảng Ngãi: Ăn
28-10-22Gia Lai: 027,687,231,841,791,995,758,911,238,566,
Ninh Thuận: 628,991,799,126,180,345,101,279,934,077
Gia Lai: Win
27-10-22Bình Định: 800,770,028,360,563,936,927,804,282,080,
Quảng Trị: 585,491,863,375,680,370,582,686,371,734,
Quảng Bình: 159,332,339,581,683,431,748,125,635,504
Quảng Trị: Win,
Quảng Bình: Trúng
26-10-22Đà Nẵng: 051,133,552,866,964,248,993,477,865,952,
Khánh Hòa: 127,367,966,623,348,458,913,868,506,369
Đà Nẵng: Win,
Khánh Hòa: Trúng
25-10-22Đắc Lắc: 853,094,152,177,476,041,895,477,681,828,
Quảng Nam: 911,944,805,159,918,256,228,824,894,219
Quảng Nam: Ăn
24-10-22TT Huế: 121,998,377,645,900,508,297,893,611,200,
Phú Yên: 319,636,532,572,305,208,821,111,842,624
Phú Yên: Win
23-10-22Kon Tum: 788,906,764,142,019,185,744,036,704,762,
Khánh Hòa: 174,279,150,559,503,821,924,851,408,859
Kon Tum: Trúng,
Khánh Hòa: Trúng
22-10-22Đà Nẵng: 431,319,151,704,922,019,682,797,305,286,
Quảng Ngãi: 653,788,952,205,923,689,888,950,182,276,
Đắc Nông: 394,276,378,218,952,165,480,289,613,472
Đà Nẵng: Ăn,
Quảng Ngãi: Win,
Đắc Nông: Win
21-10-22Gia Lai: 141,900,994,383,159,572,847,037,067,563,
Ninh Thuận: 823,239,052,633,537,726,470,754,228,195
Gia Lai: Ăn,
Ninh Thuận: Ăn
20-10-22Bình Định: 346,509,808,653,684,549,983,074,750,899,
Quảng Trị: 405,961,037,341,029,012,352,351,444,244,
Quảng Bình: 391,443,808,615,581,701,782,336,184,038
Bình Định: Ăn,
Quảng Trị: Trúng,
Quảng Bình: Win
19-10-22Đà Nẵng: 434,331,274,598,206,172,390,763,207,101,
Khánh Hòa: 804,489,705,265,691,400,367,694,521,132
Trượt
18-10-22Đắc Lắc: 990,523,468,552,858,173,432,170,679,161,
Quảng Nam: 886,077,526,131,471,633,964,001,293,245
Đắc Lắc: Trúng
17-10-22TT Huế: 965,069,589,285,751,973,966,216,168,455,
Phú Yên: 245,259,962,485,958,645,777,849,459,068
TT Huế: Trúng
16-10-22Kon Tum: 386,984,710,199,961,850,439,042,397,435,
Khánh Hòa: 678,997,255,264,227,566,235,211,779,943
Trượt
15-10-22Đà Nẵng: 455,165,898,032,962,486,140,802,305,091,
Quảng Ngãi: 889,809,401,615,146,813,843,496,867,582,
Đắc Nông: 156,108,395,098,214,479,691,675,753,007
Trượt
14-10-22Gia Lai: 121,951,359,946,631,580,168,845,877,570,
Ninh Thuận: 407,223,818,990,535,652,414,059,244,789
Gia Lai: Ăn,
Ninh Thuận: Ăn
13-10-22Bình Định: 247,860,883,312,542,218,438,297,395,708,
Quảng Trị: 762,398,805,718,209,572,476,070,519,185,
Quảng Bình: 481,172,403,652,745,016,298,248,513,431
Trượt
12-10-22Đà Nẵng: 167,779,004,000,748,318,978,833,600,074,
Khánh Hòa: 268,290,693,764,369,713,269,228,464,721
Trượt
11-10-22Đắc Lắc: 010,902,376,331,163,560,714,532,831,840,
Quảng Nam: 325,906,966,252,134,774,725,555,689,064
Quảng Nam: Ăn
10-10-22TT Huế: 627,844,812,354,462,770,829,987,367,898,
Phú Yên: 438,169,843,781,436,979,779,472,834,277
Trượt
09-10-22Kon Tum: 941,287,359,330,748,635,498,477,300,544,
Khánh Hòa: 348,415,720,064,855,065,004,498,787,821
Kon Tum: Win
08-10-22Đà Nẵng: 643,125,055,991,366,914,910,995,071,194,
Quảng Ngãi: 773,392,812,473,080,074,176,788,874,648,
Đắc Nông: 655,426,048,867,460,637,465,395,885,829
Quảng Ngãi: Win,
Đắc Nông: Ăn
07-10-22Gia Lai: 917,506,432,338,117,645,546,734,583,529,
Ninh Thuận: 984,682,957,044,087,405,644,184,797,677
Trượt
06-10-22Bình Định: 896,913,271,883,564,939,710,915,654,041,
Quảng Trị: 263,747,784,038,261,241,922,341,851,453,
Quảng Bình: 595,954,135,369,692,846,448,743,669,830
Bình Định: Ăn
05-10-22Đà Nẵng: 140,578,922,238,363,953,124,755,900,581,
Khánh Hòa: 528,690,403,630,397,028,651,756,856,295
Khánh Hòa: Ăn
04-10-22Đắc Lắc: 790,849,279,063,422,735,968,184,519,067,
Quảng Nam: 988,975,617,515,706,723,273,062,700,669
Đắc Lắc: Ăn,
Quảng Nam: Win
03-10-22TT Huế: 395,301,876,645,531,411,337,148,807,109,
Phú Yên: 774,353,001,699,367,959,671,005,024,994
TT Huế: Win,
Phú Yên: Ăn
02-10-22Kon Tum: 035,155,067,345,817,898,261,128,030,063,
Khánh Hòa: 398,111,551,212,171,248,015,598,477,411
Kon Tum: Trúng
01-10-22Đà Nẵng: 804,105,537,137,466,183,456,268,723,230,
Quảng Ngãi: 640,040,960,093,626,187,999,866,203,105,
Đắc Nông: 896,679,348,850,046,708,496,933,664,129
Trượt
30-09-22Gia Lai: 113,766,681,855,615,718,789,980,057,096,
Ninh Thuận: 352,586,389,257,950,795,776,643,716,884
Gia Lai: Ăn
29-09-22Bình Định: 041,115,803,293,883,400,568,225,948,656,
Quảng Trị: 677,872,202,780,791,908,518,940,371,591,
Quảng Bình: 081,851,282,932,700,635,677,398,200,617
Quảng Trị: Win,
Quảng Bình: Ăn
28-09-22Đà Nẵng: 118,224,313,534,479,476,598,795,670,644,
Khánh Hòa: 716,603,109,118,599,093,699,215,669,784
Trượt
27-09-22Đắc Lắc: 371,405,762,572,561,060,157,419,897,054,
Quảng Nam: 709,893,141,818,112,991,832,232,528,058
Đắc Lắc: Trúng
26-09-22TT Huế: 006,843,221,445,341,780,768,041,615,247,
Phú Yên: 836,338,878,390,281,914,076,898,956,257
TT Huế: Ăn
25-09-22Kon Tum: 121,720,190,235,410,034,388,445,915,452,
Khánh Hòa: 673,570,226,528,936,376,073,128,448,699
Kon Tum: Ăn,
Khánh Hòa: Ăn
24-09-22Đà Nẵng: 167,953,023,606,900,770,795,899,292,751,
Quảng Ngãi: 183,358,394,934,365,398,137,722,574,885,
Đắc Nông: 092,716,394,821,095,126,430,876,904,491
Quảng Ngãi: Win,
Đắc Nông: Trúng
23-09-22Gia Lai: 605,274,642,213,114,414,821,334,899,998,
Ninh Thuận: 551,323,541,159,082,429,873,556,081,038
Trượt
22-09-22Bình Định: 584,160,397,930,733,424,767,569,199,929,
Quảng Trị: 277,166,066,486,376,319,356,152,190,426,
Quảng Bình: 904,212,093,740,568,411,759,859,654,400
Quảng Trị: Ăn,
Quảng Bình: Trúng
21-09-22Đà Nẵng: 103,887,178,766,920,382,924,974,653,307,
Khánh Hòa: 133,624,928,923,549,450,745,981,763,841
Đà Nẵng: Trúng,
Khánh Hòa: Trúng
20-09-22Đắc Lắc: 653,080,845,919,929,761,611,482,943,744,
Quảng Nam: 645,690,318,320,531,918,866,304,731,440
Trượt
19-09-22TT Huế: 409,770,599,486,098,635,522,803,304,214,
Phú Yên: 323,789,381,851,040,169,700,828,612,850
Trượt
18-09-22Kon Tum: 556,437,803,891,226,015,941,488,624,128,
Khánh Hòa: 992,186,648,672,854,201,209,918,701,056
Kon Tum: Win,
Khánh Hòa: Trúng
17-09-22Đà Nẵng: 323,400,656,463,911,139,441,635,501,909,
Quảng Ngãi: 956,960,190,459,504,767,946,305,635,680,
Đắc Nông: 472,567,170,236,305,609,203,455,282,731
Đà Nẵng: Trúng,
Đắc Nông: Trúng
16-09-22Gia Lai: 340,975,128,813,306,355,343,041,515,897,
Ninh Thuận: 269,452,593,434,033,438,633,349,556,206
Gia Lai: Ăn,
Ninh Thuận: Ăn
15-09-22Bình Định: 583,863,767,608,908,438,435,354,917,733,
Quảng Trị: 979,530,449,200,665,814,454,004,382,902,
Quảng Bình: 260,909,543,019,736,458,375,950,946,360
Trượt
14-09-22Đà Nẵng: 935,790,995,263,852,026,856,731,016,061,
Khánh Hòa: 467,078,454,926,347,546,328,179,104,800
Trượt
13-09-22Đắc Lắc: 683,011,933,485,198,721,949,689,930,917,
Quảng Nam: 356,475,474,235,757,285,508,395,290,055
Trượt
12-09-22TT Huế: 921,829,416,119,873,113,575,837,086,997,
Phú Yên: 793,458,940,149,232,732,045,301,239,625
TT Huế: Trúng 829
11-09-22Kon Tum: 160,977,694,387,106,717,755,015,024,269,
Khánh Hòa: 304,105,260,962,610,864,182,411,383,826
Kon Tum: Trúng 755,
Khánh Hòa: Trúng 411
10-09-22Đà Nẵng: 042,798,594,246,468,892,130,760,184,119,
Quảng Ngãi: 843,049,529,494,428,027,628,629,977,864,
Đắc Nông: 814,415,743,167,971,744,917,348,195,093
Đắc Nông: Trúng 167
09-09-22Gia Lai: 484,516,780,762,452,745,931,922,568,691,
Ninh Thuận: 682,382,837,819,759,696,344,562,178,855
Trượt
08-09-22Bình Định: 487,565,844,379,758,579,323,682,671,358,
Quảng Trị: 653,322,842,561,697,165,608,836,782,519,
Quảng Bình: 209,255,712,183,859,882,843,259,229,810
Quảng Bình: Trúng 209
07-09-22Đà Nẵng: 652,435,739,517,259,081,591,662,034,029,
Khánh Hòa: 681,918,032,096,531,006,047,482,399,786
Trượt
06-09-22Đắc Lắc: 881,907,124,339,643,183,295,654,318,793,
Quảng Nam: 307,896,372,951,923,077,998,763,328,118
Trượt
05-09-22TT Huế: 392,570,092,553,966,097,383,584,446,210,
Phú Yên: 889,656,863,201,990,129,905,016,796,860
Trượt
04-09-22Kon Tum: 402,713,294,447,548,085,775,925,651,692,
Khánh Hòa: 690,983,766,742,358,226,228,020,669,222
Trượt
03-09-22Đà Nẵng: 617,161,692,292,372,683,950,960,388,267,
Quảng Ngãi: 857,727,772,278,729,664,733,817,462,171
Đà Nẵng: Trúng 388,
Quảng Ngãi: Trúng 857