Dàn Xỉu Chủ 10 Con Miền Trung

Soi cầu vip – Chốt số – Chắc ăn – Thắng lớn! Dàn Xỉu Chủ 10 Con

Dàn Xỉu Chủ 10 ConCác chuyên gia của chúng tôi luôn nỗ lực hết mình Tìm ra những con số chuẩn nhất có tỷ lệ ăn lớn nhất. Tuy nhiên có một vài ngày cầu về quá lệch anh chị em cũng không nên nản chí, vì những ngày sau cầu sẽ quay trở lại, rồi chúng ta sẽ lấy lại những gì đã mất

Chúng tôi đã xác định được DÀN XỈU CHỦ 10 CON có tần xuất ra cao nhất trong ngày.

Để nhận được DÀN XỈU CHỦ 10 CON  bạn cần nạp đủ số tiền DỊCH VỤ ở Ô NẠP THẺ bên dưới

Để tránh tình trạng rủi ro người chơi có thể tham khảo thêm cầu Giải Đặc Biệt Miền Trung

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 900,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Zing Card

Ngày Dự Đoán Kết Quả
24-07-21
24-07-21Đà Nẵng: 828,539,295,503,666,348,139,624,657,324,
Quảng Ngãi: 557,658,147,082,437,828,110,799,668,855,
Đắc Nông: 220,336,213,778,978,575,162,481,263,736
Đắc Nông: Trúng 213
23-07-21Gia Lai: 653,876,610,619,063,487,483,355,823,780,
Ninh Thuận: 545,192,503,562,282,303,732,799,050,034
Trượt
22-07-21Bình Định: 962,537,895,953,381,581,745,206,442,528,
Quảng Trị: 848,835,647,715,710,137,486,044,317,972,
Quảng Bình: 319,610,206,875,333,795,105,268,250,935
Bình Định: Trúng 953,
Quảng Trị: Trúng 972
21-07-21Đà Nẵng: 466,426,723,137,281,449,566,980,944,178,
Khánh Hòa: 673,860,904,573,228,112,520,784,182,653
Khánh Hòa: Trúng 228
20-07-21Đắc Lắc: 843,164,524,953,836,258,812,854,238,532,
Quảng Nam: 430,203,770,947,098,759,252,091,650,198
Quảng Nam: Trúng 252
19-07-21TT Huế: 022,890,373,504,777,195,637,930,226,600,
Phú Yên: 369,564,007,633,139,103,232,349,913,491
Trượt
18-07-21Kon Tum: 709,707,833,335,646,568,393,888,375,629,
Khánh Hòa: 521,637,039,623,576,976,038,051,501,239
Trượt
17-07-21Đà Nẵng: 811,451,534,167,987,948,969,137,418,954,
Quảng Ngãi: 382,731,973,897,621,079,836,065,901,088,
Đắc Nông: 790,061,123,297,235,114,780,999,425,564
Quảng Ngãi: Trúng 897,
Đắc Nông: Trúng 114
16-07-21Gia Lai: 483,130,418,495,707,425,480,485,037,618,
Ninh Thuận: 876,759,419,497,348,724,557,908,617,663
Trượt
15-07-21Bình Định: 976,766,323,997,350,360,186,748,901,664,
Quảng Trị: 673,602,761,857,550,242,581,345,705,637,
Quảng Bình: 070,057,389,334,916,882,290,511,552,722
Trượt
14-07-21Đà Nẵng: 803,970,806,115,104,755,772,416,933,233,
Khánh Hòa: 105,172,157,111,826,586,725,919,188,380
Trượt
13-07-21Đắc Lắc: 934,283,769,159,813,238,696,371,712,027,
Quảng Nam: 925,554,751,722,360,760,469,665,686,836
Đắc Lắc: Trúng 712,
Quảng Nam: Trúng 554
12-07-21TT Huế: 187,567,304,484,932,142,906,773,709,976,
Phú Yên: 203,632,191,596,553,956,639,306,195,880
Phú Yên: Trúng 956
11-07-21Kon Tum: 515,190,306,452,821,734,757,567,912,684,
Khánh Hòa: 033,835,544,924,095,864,129,219,084,602
Khánh Hòa: Trúng 219
10-07-21Đà Nẵng: 398,110,809,210,988,783,305,124,013,329,
Quảng Ngãi: 817,141,364,969,857,724,390,143,421,824,
Đắc Nông: 379,458,080,426,502,176,211,276,607,039
Trượt
09-07-21Gia Lai: 483,998,519,214,026,694,124,520,155,184,
Ninh Thuận: 333,123,064,115,289,605,358,951,203,478
Ninh Thuận: Trúng 123
08-07-21Bình Định: 286,052,786,673,393,978,710,453,938,234,
Quảng Trị: 958,732,387,062,597,191,521,739,881,074,
Quảng Bình: 749,988,074,868,046,692,927,744,540,105
Trượt
07-07-21Đà Nẵng: 653,403,352,786,518,792,337,928,541,406,
Khánh Hòa: 464,513,937,035,456,582,550,287,980,017
Đà Nẵng: Trúng 653,
Khánh Hòa: Trúng 464
06-07-21Đắc Lắc: 123,291,405,566,364,257,020,044,806,814,
Quảng Nam: 781,944,661,910,130,131,005,753,389,249
Đắc Lắc: Trúng 814,
Quảng Nam: Trúng 130
05-07-21TT Huế: 398,179,389,946,760,205,450,083,448,452,
Phú Yên: 784,984,294,398,793,835,806,516,455,232
TT Huế: Trúng 179
04-07-21Kon Tum: 086,235,656,787,549,073,679,585,650,104,
Khánh Hòa: 863,410,298,271,951,537,287,492,152,156
Trượt
03-07-21Đà Nẵng: 360,351,345,165,645,056,988,551,799,275,
Quảng Ngãi: 553,212,784,139,485,646,749,147,575,147,
Đắc Nông: 427,570,618,091,753,165,992,192,683,700
Đà Nẵng: Trúng 551,
Quảng Ngãi: Trúng 147,
Đắc Nông: Trúng 165
02-07-21Gia Lai: 533,740,602,685,422,655,070,193,302,377,
Ninh Thuận: 186,761,193,749,810,133,003,315,693,673
Trượt
01-07-21Bình Định: 362,758,726,590,487,498,341,557,537,694,
Quảng Trị: 946,472,817,314,051,913,858,193,249,924,
Quảng Bình: 502,257,066,269,034,852,926,061,877,647
Quảng Trị: Trúng 924,
Quảng Bình: Trúng 502
30-06-21Đà Nẵng: 787,656,744,002,296,447,407,124,369,313,
Khánh Hòa: 147,129,666,470,053,623,931,520,459,980
Đà Nẵng: Trúng 744
29-06-21Đắc Lắc: 229,898,288,057,987,419,816,702,776,105,
Quảng Nam: 407,432,364,056,166,204,823,291,497,034
Quảng Nam: Trúng 166
28-06-21TT Huế: 790,571,432,230,415,578,291,434,955,525,
Phú Yên: 997,923,781,516,119,643,981,646,673,758
TT Huế: Trúng 578,
Phú Yên: Trúng 646
27-06-21Kon Tum: 638,413,682,232,669,796,683,486,007,532,
Khánh Hòa: 793,692,265,953,536,981,889,918,517,348
Kon Tum: Trúng 007
26-06-21Đà Nẵng: 175,606,695,293,131,540,167,341,667,047,
Quảng Ngãi: 726,520,084,772,131,465,987,897,872,177,
Đắc Nông: 845,920,602,843,209,921,296,184,956,016
Đà Nẵng: Trúng 667
25-06-21Gia Lai: 741,853,407,126,216,255,266,389,842,116,
Ninh Thuận: 824,193,500,637,943,298,465,854,061,010
Trượt
24-06-21Bình Định: 600,086,212,587,205,962,900,183,235,233,
Quảng Trị: 661,535,546,385,943,011,355,369,718,184,
Quảng Bình: 673,737,895,410,753,609,699,621,116,940
Bình Định: Trúng 212,
Quảng Bình: Trúng 673
23-06-21Đà Nẵng: 095,156,782,300,589,946,537,120,523,733,
Khánh Hòa: 813,606,907,496,432,070,176,190,624,981
Trượt
22-06-21Đắc Lắc: 985,547,745,226,481,578,622,456,954,880,
Quảng Nam: 071,726,953,434,842,912,545,992,956,801
Trượt
21-06-21TT Huế: 610,748,973,571,338,590,541,411,149,510,
Phú Yên: 555,855,797,363,737,837,211,676,798,732
Phú Yên: Trúng 797
20-06-21Kon Tum: 782,721,018,713,447,901,571,662,862,029,
Khánh Hòa: 663,023,967,881,712,455,991,685,472,062
Kon Tum: Trúng 721
19-06-21Đà Nẵng: 161,717,025,306,913,413,527,053,082,009,
Quảng Ngãi: 200,847,218,153,543,258,197,912,684,419,
Đắc Nông: 797,748,835,399,269,048,715,557,546,158
Đà Nẵng: Trúng 717,
Quảng Ngãi: Trúng 197,
Đắc Nông: Trúng 158
18-06-21Gia Lai: 385,512,365,936,096,108,019,563,915,205,
Ninh Thuận: 517,617,608,806,912,729,169,667,435,207
Gia Lai: Trúng 915,
Ninh Thuận: Trúng 729
17-06-21Bình Định: 168,516,088,633,214,139,335,742,367,189,
Quảng Trị: 152,599,019,360,317,763,976,440,257,495,
Quảng Bình: 551,904,181,490,574,982,581,778,649,606
Quảng Trị: Trúng 599,
Quảng Bình: Trúng 581
16-06-21Đà Nẵng: 967,454,585,659,037,696,230,993,304,903,
Khánh Hòa: 523,008,757,794,924,817,212,126,106,737
Khánh Hòa: Trúng
15-06-21Đắc Lắc: 549,589,751,871,219,055,741,041,451,911,
Quảng Nam: 460,403,204,500,043,818,507,821,388,430
Đắc Lắc: Trúng 871
14-06-21TT Huế: 581,204,054,815,441,778,432,279,855,499,
Phú Yên: 238,293,019,293,550,239,661,941,796,030
Trượt
13-06-21Kon Tum: 594,031,991,335,919,614,357,702,225,280,
Khánh Hòa: 460,211,369,108,870,546,123,261,837,389
Khánh Hòa: Trúng 870
12-06-21Đà Nẵng: 039,101,360,606,356,033,826,319,300,271,
Quảng Ngãi: 714,122,730,826,121,686,404,338,831,779,
Đắc Nông: 121,229,472,400,000,128,476,210,584,421
Quảng Ngãi: Trúng 338,
Đắc Nông: Trúng 128
11-06-21Gia Lai: 736,653,154,262,801,818,594,066,710,104,
Ninh Thuận: 985,158,523,069,877,461,538,258,453,702
Trượt
10-06-21Bình Định: 361,251,269,574,032,132,868,795,436,516,
Quảng Trị: 907,100,277,086,693,519,365,049,740,467,
Quảng Bình: 826,327,829,393,688,716,786,962,617,406
Bình Định: Trúng 132,
Quảng Bình: Trúng 716
09-06-21Đà Nẵng: 951,730,038,097,436,671,488,388,134,320,
Khánh Hòa: 876,904,902,439,010,598,413,723,053,772
Trượt
08-06-21Đắc Lắc: 416,754,273,157,188,721,229,366,843,644,
Quảng Nam: 966,544,089,426,637,538,389,337,537,292
Đắc Lắc: Trúng 843
07-06-21TT Huế: 820,605,902,411,641,121,146,181,489,635,
Phú Yên: 358,849,230,963,702,257,437,881,103,638
TT Huế: Trúng 181
06-06-21Kon Tum: 140,275,753,057,492,191,267,605,264,701,
Khánh Hòa: 497,121,140,208,700,891,059,323,025,432
Trượt
05-06-21Đà Nẵng: 928,811,356,912,278,578,290,652,375,991,
Quảng Ngãi: 627,629,012,681,237,345,324,105,738,692,
Đắc Nông: 939,504,447,250,373,302,544,779,303,301
Quảng Ngãi: Trúng 324,
Đắc Nông: Trúng 373
04-06-21Gia Lai: 331,188,633,678,963,442,611,852,404,894,
Ninh Thuận: 439,022,999,357,149,438,085,391,483,899
Gia Lai: Trúng 442
03-06-21Bình Định: 223,711,366,189,113,764,293,353,677,631,
Quảng Trị: 318,260,777,160,638,424,577,839,862,435,
Quảng Bình: 476,546,175,590,078,908,760,106,940,860
Bình Định: Trúng 366
02-06-21Đà Nẵng: 743,074,185,995,284,400,083,338,460,962,
Khánh Hòa: 489,574,869,369,343,131,781,142,014,872
Trượt
01-06-21Đắc Lắc: 459,117,257,956,860,297,343,874,011,629,
Quảng Nam: 202,550,517,377,674,518,548,560,190,163
Trượt