Dàn Xỉu Chủ 10 Con Miền Trung

Soi cầu vip – Chốt số – Chắc ăn – Thắng lớn! Dàn Xỉu Chủ 10 Con

Dàn Xỉu Chủ 10 ConCác chuyên gia của chúng tôi luôn nỗ lực hết mình Tìm ra những con số chuẩn nhất có tỷ lệ ăn lớn nhất. Tuy nhiên có một vài ngày cầu về quá lệch anh chị em cũng không nên nản chí, vì những ngày sau cầu sẽ quay trở lại, rồi chúng ta sẽ lấy lại những gì đã mất

Chúng tôi đã xác định được DÀN XỈU CHỦ 10 CON có tần xuất ra cao nhất trong ngày.

Để nhận được DÀN XỈU CHỦ 10 CON  bạn cần nạp đủ số tiền DỊCH VỤ ở Ô NẠP THẺ bên dưới

Để tránh tình trạng rủi ro người chơi có thể tham khảo thêm cầu Giải Đặc Biệt Miền Trung

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 900,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả
16-05-22
16-05-22TT Huế: 324,338,017,261,038,417,373,072,957,110,
Phú Yên: 952,535,937,256,012,595,489,107,923,766
Trượt
15-05-22Kon Tum: 985,326,089,868,487,736,264,358,862,354,
Khánh Hòa: 086,601,839,869,097,967,683,613,051,771
Kon Tum: Trúng 868,
Khánh Hòa: Trúng 613
14-05-22Đà Nẵng: 793,881,275,850,045,059,576,482,048,128,
Quảng Ngãi: 328,186,285,690,158,376,692,188,357,393,
Đắc Nông: 761,655,805,457,527,839,494,307,642,920
Đà Nẵng: Trúng 793,
Đắc Nông: Trúng 920
13-05-22Gia Lai: 502,474,487,736,159,414,034,451,235,828,
Ninh Thuận: 890,027,569,017,178,020,350,152,217,600
Ninh Thuận: Trúng 350
12-05-22Bình Định: 165,315,583,387,831,906,918,960,072,386,
Quảng Trị: 443,573,650,819,116,873,382,349,280,567,
Quảng Bình: 715,325,186,142,684,198,547,843,480,238
Quảng Trị: Trúng 573,
Quảng Bình: Trúng 480
11-05-22Đà Nẵng: 134,875,793,611,178,137,046,313,586,170,
Khánh Hòa: 222,437,333,871,235,697,147,694,353,507
Đà Nẵng: Trúng 046,
Khánh Hòa: Trúng 222
10-05-22Đắc Lắc: 530,449,522,014,821,489,481,715,864,020,
Quảng Nam: 510,843,232,152,173,653,163,261,428,437
Trượt
09-05-22TT Huế: 023,401,523,506,095,495,353,565,636,572,
Phú Yên: 671,398,417,037,019,903,073,929,089,819
TT Huế: Trúng 572,
Phú Yên: Trúng 089
08-05-22Kon Tum: 546,126,950,114,784,558,473,162,407,496,
Khánh Hòa: 056,777,081,786,873,607,166,580,757,717
Khánh Hòa: Trúng 873
07-05-22Đà Nẵng: 701,986,394,422,600,377,038,391,425,393,
Quảng Ngãi: 162,112,512,773,263,072,886,850,503,132,
Đắc Nông: 980,293,813,151,536,123,510,027,040,665
Đắc Nông: Trúng 027
06-05-22Gia Lai: 912,174,308,455,660,672,478,827,345,714,
Ninh Thuận: 603,640,681,520,976,759,672,191,340,615
Trượt
05-05-22Bình Định: 675,605,787,350,722,606,131,275,447,471,
Quảng Trị: 548,109,684,943,824,800,362,714,538,058,
Quảng Bình: 873,459,669,710,797,095,244,103,531,783
Quảng Trị: Trúng 538
04-05-22Đà Nẵng: 108,832,738,091,183,218,235,582,420,976,
Khánh Hòa: 118,124,368,775,011,915,505,334,418,876
Đà Nẵng: Trúng 108
03-05-22Đắc Lắc: 505,917,248,694,528,274,348,043,132,368,
Quảng Nam: 260,126,851,405,519,524,453,459,681,664
Đắc Lắc: Trúng 528
02-05-22TT Huế: 744,948,549,219,703,051,012,021,399,227,
Phú Yên: 221,074,292,529,191,364,394,370,137,436
Trượt
01-05-22Kon Tum: 462,885,228,278,602,531,244,388,557,506,
Khánh Hòa: 085,358,244,591,160,944,743,644,833,421
Khánh Hòa: Trúng 944
30-04-22Đà Nẵng: 042,763,110,205,811,191,739,686,711,659,
Quảng Ngãi: 208,818,170,206,053,262,009,233,183,254,
Đắc Nông: 631,472,403,436,044,848,132,535,583,689
Đà Nẵng: Trúng 659,
Quảng Ngãi: Trúng
29-04-22Gia Lai: 511,393,832,311,836,024,189,398,222,187,
Ninh Thuận: 382,441,414,025,209,717,277,859,094,529
Gia Lai: Trúng 311,
Ninh Thuận: Trúng 529
28-04-22Bình Định: 651,141,561,317,158,626,813,457,493,429,
Quảng Trị: 222,601,724,822,161,048,337,487,707,939,
Quảng Bình: 761,377,723,228,361,080,153,725,148,417
Quảng Trị: Trúng 724,
Quảng Bình: Trúng 761
27-04-22Đà Nẵng: 060,611,908,597,371,417,538,789,569,348,
Khánh Hòa: 556,043,517,564,976,308,447,533,060,369
Trượt
26-04-22Đắc Lắc: 401,644,429,975,695,915,531,971,268,770,
Quảng Nam: 023,231,538,123,034,637,027,720,372,685
Trượt
25-04-22TT Huế: 422,300,866,373,438,556,908,811,341,278,
Phú Yên: 195,153,605,871,163,826,990,361,482,129
Trượt
24-04-22Kon Tum: 782,435,881,295,773,353,469,333,120,429,
Khánh Hòa: 276,021,500,879,321,507,797,581,948,660
Trượt
23-04-22Đà Nẵng: 619,006,555,790,818,571,357,405,488,683,
Quảng Ngãi: 438,946,938,916,914,789,084,054,048,267,
Đắc Nông: 668,151,490,491,699,477,629,147,917,390
Đà Nẵng: Trúng 488,
Đắc Nông: Trúng 668
22-04-22Gia Lai: 925,775,299,214,057,485,496,799,534,929,
Ninh Thuận: 088,038,720,666,674,184,323,813,386,099
Ninh Thuận: Trúng 099
21-04-22Bình Định: 382,178,822,122,360,539,950,508,278,678,
Quảng Trị: 657,869,501,612,159,822,520,599,697,498,
Quảng Bình: 937,421,874,067,275,725,215,546,721,096
Quảng Trị: Trúng 159
20-04-22Đà Nẵng: 788,878,589,639,240,847,047,770,394,175,
Khánh Hòa: 529,666,956,807,704,345,955,155,924,198
Đà Nẵng: Trúng 639
19-04-22Đắc Lắc: 080,055,433,019,420,531,450,476,407,880,
Quảng Nam: 723,232,527,001,226,962,930,186,862,096
Đắc Lắc: Trúng 450
18-04-22TT Huế: 850,034,992,475,268,813,079,659,143,990,
Phú Yên: 777,405,472,036,215,050,272,396,555,443
Trượt
17-04-22Kon Tum: 550,718,962,402,229,466,729,509,288,055,
Khánh Hòa: 570,971,010,948,858,649,874,773,939,177
Trượt
16-04-22Đà Nẵng: 216,675,026,406,108,596,447,353,909,402,
Quảng Ngãi: 416,051,970,340,276,035,513,474,215,399,
Đắc Nông: 457,621,419,090,724,317,050,941,873,118
Đà Nẵng: Trúng 353
15-04-22Gia Lai: 402,945,875,351,718,877,727,457,843,282,
Ninh Thuận: 610,463,552,972,269,356,644,940,088,081
Trượt
14-04-22Bình Định: 109,084,548,126,874,166,143,013,949,582,
Quảng Trị: 064,893,020,173,677,985,707,275,281,918,
Quảng Bình: 161,950,796,783,709,964,055,683,419,891
Bình Định: Trúng 084
13-04-22Đà Nẵng: 489,048,125,588,991,423,747,370,564,831,
Khánh Hòa: 534,201,267,776,722,885,742,276,157,817
Đà Nẵng: Trúng 564,
Khánh Hòa: Trúng 534
12-04-22Đắc Lắc: 512,971,450,529,348,422,818,393,522,478,
Quảng Nam: 731,000,515,486,112,455,497,641,715,192
Quảng Nam: Trúng 715
11-04-22TT Huế: 464,573,867,690,391,952,852,134,033,640,
Phú Yên: 979,051,405,947,370,460,028,537,515,695
TT Huế: Trúng 690,
Phú Yên: Trúng 947
10-04-22Kon Tum: 153,436,244,803,396,266,809,219,908,485,
Khánh Hòa: 387,698,220,773,281,518,295,170,820,596
Khánh Hòa: Trúng 596
09-04-22Đà Nẵng: 263,623,795,439,457,171,234,028,789,207,
Quảng Ngãi: 868,890,994,243,977,875,515,110,223,396,
Đắc Nông: 168,852,189,394,413,473,267,022,054,404
Quảng Ngãi: Trúng 890,
Đắc Nông: Trúng 168
08-04-22Gia Lai: 652,510,966,262,983,908,238,101,120,698,
Ninh Thuận: 275,313,374,490,256,365,198,921,695,120
Trượt
07-04-22Bình Định: 415,302,744,459,611,620,992,229,604,996,
Quảng Trị: 518,067,536,780,297,077,666,634,382,380,
Quảng Bình: 699,990,574,493,888,211,492,307,181,399
Bình Định: Trúng 744,
Quảng Trị: Trúng 380,
Quảng Bình: Trúng 181
06-04-22Đà Nẵng: 482,780,715,823,512,672,274,022,663,765,
Khánh Hòa: 702,452,971,527,814,989,863,959,629,279
Khánh Hòa: Trúng 452
05-04-22Đắc Lắc: 692,931,856,213,946,061,372,749,728,322,
Quảng Nam: 684,467,183,076,371,216,152,843,238,579
Đắc Lắc: Trúng 856
04-04-22TT Huế: 557,855,149,808,120,405,070,681,647,958,
Phú Yên: 984,515,133,877,427,753,284,632,789,364
Phú Yên: Trúng 632
03-04-22Kon Tum: 043,631,324,577,097,069,243,135,120,542,
Khánh Hòa: 672,473,587,071,637,409,575,588,910,789
Trượt
02-04-22Đà Nẵng: 371,882,812,422,225,420,609,641,403,923,
Quảng Ngãi: 255,925,844,914,364,897,590,188,445,720,
Đắc Nông: 435,400,320,728,565,543,914,895,733,845
Quảng Ngãi: Trúng 844,
Đắc Nông: Trúng 914
01-04-22Gia Lai: 423,051,258,012,773,269,859,316,929,825,
Ninh Thuận: 039,746,532,053,989,225,898,617,009,315
Gia Lai: Trúng 012,
Ninh Thuận: Trúng 225
31-03-22Bình Định: 560,412,181,205,541,828,417,388,621,758,
Quảng Trị: 802,036,270,143,251,478,170,171,979,015,
Quảng Bình: 637,938,705,171,369,172,280,542,883,905
Bình Định: Trúng 205,
Quảng Bình: Trúng 172
30-03-22Đà Nẵng: 197,583,704,220,332,713,329,408,663,668,
Khánh Hòa: 779,600,795,215,361,084,077,016,529,872
Đà Nẵng: Trúng 332
29-03-22Đắc Lắc: 992,475,133,926,607,344,677,228,602,681,
Quảng Nam: 344,951,504,387,027,447,410,703,952,742
Đắc Lắc: Trúng 992,
Quảng Nam: Trúng 703
28-03-22TT Huế: 348,496,638,265,697,793,995,317,578,859,
Phú Yên: 473,983,475,400,391,770,186,888,390,418
Trượt
27-03-22Kon Tum: 785,189,540,191,758,914,296,594,961,615,
Khánh Hòa: 751,702,522,270,613,484,506,279,252,264
Trượt
26-03-22Đà Nẵng: 669,209,748,714,117,967,979,060,869,649,
Quảng Ngãi: 979,940,745,094,910,181,111,163,395,469,
Đắc Nông: 774,742,465,822,903,000,631,888,049,171
Đà Nẵng: Trúng 869,
Đắc Nông: Trúng 631
25-03-22Gia Lai: 481,239,246,939,111,919,518,052,384,672,
Ninh Thuận: 696,988,116,672,529,001,608,270,033,103
Gia Lai: Trúng 384,
Ninh Thuận: Trúng 001
24-03-22Bình Định: 922,515,899,468,018,268,925,360,798,239,
Quảng Trị: 504,278,680,596,655,591,312,901,128,852,
Quảng Bình: 812,906,946,552,408,447,861,908,625,426
Quảng Bình: Trúng 625
23-03-22Đà Nẵng: 893,092,709,371,780,199,926,466,504,365,
Khánh Hòa: 792,426,912,908,267,264,501,182,828,749
Đà Nẵng: Trúng 926,
Khánh Hòa: Trúng 912
22-03-22Đắc Lắc: 609,503,603,198,137,153,571,826,738,649,
Quảng Nam: 597,626,497,865,394,622,642,437,789,099
Trượt
21-03-22TT Huế: 286,392,769,906,531,747,019,269,860,908,
Phú Yên: 103,812,498,598,828,444,594,241,965,423
TT Huế: Trúng 769
20-03-22Kon Tum: 504,002,108,949,796,551,629,028,986,529,
Khánh Hòa: 866,943,088,202,383,606,393,664,994,584
Trượt
19-03-22Đà Nẵng: 819,916,886,410,748,670,530,282,725,729,
Quảng Ngãi: 743,814,230,191,488,212,702,658,967,988,
Đắc Nông: 383,113,159,231,199,690,424,619,202,141
Đà Nẵng: Trúng 282
18-03-22Gia Lai: 876,427,751,650,044,941,416,589,689,338,
Ninh Thuận: 410,956,809,206,728,146,508,313,977,660
Gia Lai: Trúng 650
17-03-22Bình Định: 731,893,281,835,806,670,767,174,760,160,
Quảng Trị: 020,999,553,344,522,921,032,714,030,850,
Quảng Bình: 527,531,839,596,258,638,964,384,402,160
Quảng Trị: Trúng 020
16-03-22Đà Nẵng: 215,003,135,569,332,867,671,994,841,699,
Khánh Hòa: 158,124,903,186,392,926,338,927,863,455
Đà Nẵng: Trúng 135,
Khánh Hòa: Trúng 186
15-03-22Đắc Lắc: 351,404,420,501,259,766,535,041,889,885,
Quảng Nam: 184,326,108,323,452,465,558,055,119,933
Trượt
14-03-22TT Huế: 688,621,954,292,592,109,003,787,356,997,
Phú Yên: 411,521,333,512,468,722,797,563,357,997
Phú Yên: Trúng 797
13-03-22Kon Tum: 456,620,927,007,262,410,869,088,596,341,
Khánh Hòa: 794,698,603,434,187,375,732,899,312,430
Trượt
12-03-22Đà Nẵng: 841,153,397,311,905,029,975,932,416,983,
Quảng Ngãi: 457,541,063,145,052,489,605,917,724,304,
Đắc Nông: 498,684,896,121,098,833,114,615,795,450
Đà Nẵng: Trúng 975,
Quảng Ngãi: Trúng 724,
Đắc Nông: Trúng 498
11-03-22Gia Lai: 668,403,993,078,794,528,136,943,294,515,
Ninh Thuận: 703,811,523,662,176,661,580,768,151,892
Ninh Thuận: Trúng 580
10-03-22Bình Định: 664,461,233,374,906,368,194,799,322,351,
Quảng Trị: 498,601,178,411,270,727,085,418,110,897,
Quảng Bình: 865,953,565,376,643,526,303,973,704,030
Quảng Bình: Trúng 526
09-03-22Đà Nẵng: 402,031,719,035,355,600,299,348,644,371,
Khánh Hòa: 037,250,941,521,185,797,468,838,323,245
Đà Nẵng: Trúng 348
08-03-22Đắc Lắc: 426,517,234,857,436,943,609,556,381,786,
Quảng Nam: 915,852,373,695,428,179,058,286,885,152
Đắc Lắc: Trúng 517
07-03-22TT Huế: 032,730,099,337,117,708,747,924,473,620,
Phú Yên: 935,179,007,225,452,659,054,018,422,249
Phú Yên: Trúng 007
06-03-22Kon Tum: 285,634,951,199,981,496,014,003,314,964,
Khánh Hòa: 297,564,037,303,269,135,844,319,387,325
Trượt
05-03-22Đà Nẵng: 183,840,924,344,907,341,128,150,951,481,
Quảng Ngãi: 557,122,982,852,726,548,979,213,460,746,
Đắc Nông: 780,675,928,722,479,165,768,873,397,020
Trượt
04-03-22Gia Lai: 965,637,065,037,224,204,419,566,280,415,
Ninh Thuận: 531,612,821,458,619,918,201,895,878,973
Ninh Thuận: Trúng 821
03-03-22Bình Định: 926,423,672,464,645,952,654,955,829,885,
Quảng Trị: 123,485,453,378,350,001,837,745,724,948,
Quảng Bình: 105,186,297,386,343,134,098,688,684,278
Quảng Bình: Trúng 105
02-03-22Đà Nẵng: 152,601,258,661,428,216,358,546,176,887,
Khánh Hòa: 599,242,529,841,008,284,337,389,845,172
Trượt
01-03-22Đắc Lắc: 835,906,327,965,529,637,935,129,526,396,
Quảng Nam: 457,641,574,550,776,356,792,603,553,056
Trượt
28-02-22TT Huế: 723,881,674,346,470,640,130,052,763,308,
Phú Yên: 865,925,323,277,613,505,626,347,767,544
TT Huế: Trúng 640
27-02-22Kon Tum: 936,580,612,840,626,794,796,392,042,085,
Khánh Hòa: 829,251,206,954,436,966,059,431,612,422
Khánh Hòa: Trúng 966
26-02-22Đà Nẵng: 721,572,937,128,560,328,519,082,878,326,
Quảng Ngãi: 392,249,456,038,828,923,807,586,990,788,
Đắc Nông: 081,904,259,889,346,853,957,944,027,596
Đà Nẵng: Trúng 328,
Đắc Nông: Trúng 259
25-02-22Gia Lai: 685,064,442,200,910,171,128,405,101,987,
Ninh Thuận: 383,289,575,407,627,097,144,899,230,031
Trượt
24-02-22Bình Định: 322,175,823,343,741,438,785,950,251,827,
Quảng Trị: 818,202,197,757,342,620,557,696,605,063,
Quảng Bình: 194,659,221,507,756,380,709,397,840,982
Bình Định: Trúng 827
23-02-22Đà Nẵng: 350,502,073,046,227,376,084,617,243,948,
Khánh Hòa: 759,976,685,346,874,044,474,818,715,322
Trượt
22-02-22Đắc Lắc: 106,472,019,509,462,100,020,935,716,511,
Quảng Nam: 204,728,294,685,462,490,664,142,080,763
Trượt
21-02-22TT Huế: 533,136,470,961,353,785,649,144,047,084,
Phú Yên: 012,807,702,931,693,626,459,660,206,839
Phú Yên: Trúng
20-02-22Kon Tum: 326,531,461,000,531,419,328,783,655,480,
Khánh Hòa: 320,897,426,603,381,853,539,082,205,326
Kon Tum: Trúng 531
18-02-22Gia Lai: 654,176,024,832,850,558,441,777,948,396Trượt