Table of Contents
Soi cầu vip – Chốt số – Chắc ăn – Thắng lớn! Dàn 8 Con Lô 3 Số Miền Nam
Để nhận được Dàn 8 Con Lô 3 Số Miền Nam bạn cần nạp đủ số tiền DỊCH VỤ ở Ô NẠP THẺ bên dưới
Để tránh tình trạng rủi ro do gãy cầu người chơi có thể tham khảo thêm cầu Giải 8 Miền Nam Víp
Dàn 8 Con Lô 3 Số MN Ăn Chắc: 700,000đ
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!
| Ngày | Dự Đoán | Kết Quả |
|---|---|---|
| 10-02 | ||
| 09-02 | TP.HCM: 129,423,570,137,766,769,321,978 Đồng Tháp: 728,403,484,574,123,250,084,901 Cà Mau: 590,111,300,054,317,591,242,943 | Trượt |
| 08-02 | Tiền Giang: 321,693,418,909,949,975,765,056 Kiên Giang: 179,977,220,478,144,967,077,566 Lâm Đồng: 142,895,525,869,260,871,480,517 | Ăn 1/8 Tiền Giang |
| 07-02 | TP.HCM: 136,387,197,550,727,404,223,145 Long An: 652,934,261,302,088,576,683,160 Bình Phước: 350,499,918,879,859,259,188,723 Hậu Giang: 262,106,141,334,499,102,354,179 | Ăn 1/8 TP.HCM Ăn 2/8 Long An Ăn 1/8 Bình Phước Ăn 5/8 Hậu Giang |
| 06-02 | Vĩnh Long: 878,998,239,667,052,844,563,150 Bình Dương: 183,297,948,150,190,609,444,517 Trà Vinh: 583,966,085,802,574,659,199,521 | Ăn 1/8 Vĩnh Long Ăn 1/8 Trà Vinh |
| 05-02 | Tây Ninh: 588,520,629,106,766,196,993,674 An Giang: 259,277,181,195,610,346,523,093 Bình Thuận: 688,414,139,594,631,735,786,767 | Ăn 2/8 Bình Thuận |
| 04-02 | Đồng Nai: 442,247,531,988,194,444,507,010 Cần Thơ: 661,016,695,031,227,359,114,315 Sóc Trăng: 611,294,654,531,410,914,072,819 | Trượt |
| 03-02 | Bến Tre: 159,035,563,762,469,427,124,616 Vũng Tàu: 267,805,932,087,768,794,567,078 Bạc Liêu: 957,721,305,116,818,523,918,427 | Trượt |
| 02-02 | TP.HCM: 168,735,853,890,290,798,818,389 Đồng Tháp: 749,151,158,899,602,807,888,040 Cà Mau: 530,040,472,430,792,255,046,603 | Ăn 5/8 TP.HCM Ăn 1/8 Đồng Tháp Ăn 2/8 Cà Mau |
| 01-02 | Tiền Giang: 715,030,087,411,819,919,583,091 Kiên Giang: 926,605,305,071,615,573,936,739 Lâm Đồng: 092,667,549,179,108,585,007,971 | Ăn 3/8 Kiên Giang Ăn 4/8 Lâm Đồng |
| 31-01 | TP.HCM: 843,452,867,563,792,266,845,681 Long An: 041,922,036,633,400,285,064,001 Bình Phước: 497,383,206,449,388,594,662,973 Hậu Giang: 241,480,181,692,819,550,444,325 | Ăn 4/8 TP.HCM Ăn 4/8 Long An Ăn 4/8 Bình Phước |
| 30-01 | Vĩnh Long: 632,439,709,239,867,488,613,678 Bình Dương: 577,744,450,774,663,264,320,941 Trà Vinh: 344,358,080,370,133,901,452,429 | Ăn 1/8 Vĩnh Long Ăn 5/8 Bình Dương Ăn 2/8 Trà Vinh |
| 29-01 | Tây Ninh: 793,933,068,245,147,676,171,405 An Giang: 488,270,962,511,671,073,677,550 Bình Thuận: 924,818,497,380,446,215,260,503 | Ăn 1/8 Tây Ninh Ăn 4/8 An Giang Ăn 4/8 Bình Thuận |
| 28-01 | Đồng Nai: 794,734,401,350,412,657,919,846 Cần Thơ: 356,687,369,504,523,758,199,081 Sóc Trăng: 895,463,748,944,032,548,411,710 | Ăn 1/8 Đồng Nai |
| 27-01 | Bến Tre: 535,692,296,062,759,649,624,398 Vũng Tàu: 450,271,370,678,116,903,086,823 Bạc Liêu: 356,026,744,976,337,472,329,174 | Ăn 4/8 Bến Tre Ăn 2/8 Vũng Tàu Ăn 3/8 Bạc Liêu |
| 26-01 | TP.HCM: 933,298,631,598,143,412,108,203 Đồng Tháp: 328,523,352,435,743,714,943,792 Cà Mau: 540,073,069,175,590,616,846,344 | Ăn 3/8 TP.HCM Ăn 2/8 Đồng Tháp Ăn 1/8 Cà Mau |
| 25-01 | Tiền Giang: 460,652,795,859,941,225,172,865 Kiên Giang: 732,632,399,405,804,136,809,519 Lâm Đồng: 701,927,527,332,560,411,640,611 | Ăn 2/8 Tiền Giang Ăn 1/8 Lâm Đồng |
| 24-01 | TP.HCM: 459,755,342,670,072,915,243,169 Long An: 117,216,457,292,047,265,269,892 Bình Phước: 379,061,279,249,159,474,060,175 Hậu Giang: 795,246,038,350,943,051,729,772 | Ăn 3/8 TP.HCM Ăn 1/8 Long An Ăn 2/8 Bình Phước Ăn 3/8 Hậu Giang |
| 23-01 | Vĩnh Long: 663,112,221,491,752,012,410,912 Bình Dương: 464,588,677,905,643,587,789,774 Trà Vinh: 774,253,315,283,562,923,827,646 | Ăn 1/8 Vĩnh Long Ăn 1/8 Bình Dương Ăn 5/8 Trà Vinh |
| 22-01 | Tây Ninh: 144,620,583,381,972,624,827,174 An Giang: 638,987,839,900,691,971,077,398 Bình Thuận: 216,212,779,479,419,708,320,500 | Ăn 2/8 Tây Ninh Ăn 3/8 An Giang Ăn 2/8 Bình Thuận |
| 21-01 | Đồng Nai: 017,214,547,677,699,287,557,366 Cần Thơ: 880,988,889,034,837,904,675,569 Sóc Trăng: 588,572,673,457,730,346,415,867 | Ăn 5/8 Cần Thơ |
| 20-01 | Bến Tre: 012,609,262,380,856,638,106,456 Vũng Tàu: 887,847,712,375,017,252,496,950 Bạc Liêu: 967,607,552,227,100,456,312,539 | Ăn 2/8 Bến Tre Ăn 3/8 Vũng Tàu |
| 19-01 | TP.HCM: 622,871,931,304,767,109,376,106 Đồng Tháp: 551,514,537,739,120,386,307,295 Cà Mau: 837,628,414,112,617,946,547,219 | Ăn 5/8 TP.HCM Ăn 4/8 Đồng Tháp Ăn 4/8 Cà Mau |
| 18-01 | Tiền Giang: 642,843,398,629,506,452,169,476 Kiên Giang: 672,740,872,749,952,179,809,528 Lâm Đồng: 185,063,563,965,379,330,164,098 | Trượt |
| 17-01 | TP.HCM: 424,999,118,143,187,887,514,497 Long An: 770,614,323,861,853,104,202,469 Bình Phước: 642,564,014,781,045,777,194,477 Hậu Giang: 205,401,056,726,294,586,772,534 | Ăn 4/8 Long An Ăn 1/8 Bình Phước Ăn 2/8 Hậu Giang |
| 16-01 | Vĩnh Long: 816,768,502,415,207,158,802,808 Bình Dương: 434,169,648,687,818,292,000,420 Trà Vinh: 542,553,562,075,732,540,410,289 | Ăn 3/8 Trà Vinh |
| 15-01 | Tây Ninh: 904,759,668,329,990,162,726,275 An Giang: 090,727,575,274,712,495,301,184 Bình Thuận: 642,006,995,182,724,167,861,976 | Ăn 3/8 Tây Ninh Ăn 2/8 An Giang Ăn 1/8 Bình Thuận |
| 14-01 | Đồng Nai: 960,602,353,289,307,438,154,164 Cần Thơ: 456,614,312,016,093,378,331,925 Sóc Trăng: 283,566,708,519,334,916,804,139 | Ăn 1/8 Đồng Nai Ăn 4/8 Cần Thơ |
| 13-01 | Bến Tre: 868,583,381,926,770,355,957,325 Vũng Tàu: 570,898,055,631,539,958,315,391 Bạc Liêu: 757,687,355,585,306,045,054,096 | Ăn 3/8 Bến Tre Ăn 1/8 Vũng Tàu Ăn 1/8 Bạc Liêu |
| 12-01 | TP.HCM: 199,591,462,125,121,501,618,406 Đồng Tháp: 248,599,136,000,399,456,808,184 Cà Mau: 471,570,155,446,947,635,306,502 | Ăn 5/8 TP.HCM |
| 11-01 | Tiền Giang: 293,509,985,009,446,385,806,308 Kiên Giang: 868,183,923,641,004,471,248,091 Lâm Đồng: 486,248,590,410,335,443,794,565 | Ăn 1/8 Tiền Giang Ăn 2/8 Kiên Giang Ăn 4/8 Lâm Đồng |
| 10-01 | TP.HCM: 035,939,901,631,355,552,769,822 Long An: 017,984,882,506,134,796,624,419 Bình Phước: 267,119,275,890,649,730,000,043 Hậu Giang: 121,680,476,182,808,557,568,670 | Ăn 2/8 Long An Ăn 3/8 Bình Phước Ăn 2/8 Hậu Giang |
| 09-01 | Vĩnh Long: 953,356,581,773,783,214,825,312 Bình Dương: 005,502,280,267,346,386,028,512 Trà Vinh: 060,355,119,737,669,485,856,465 | Ăn 1/8 Vĩnh Long Ăn 5/8 Bình Dương Ăn 2/8 Trà Vinh |
| 08-01 | Tây Ninh: 192,309,535,874,530,580,089,868 An Giang: 666,908,815,592,867,703,948,956 Bình Thuận: 284,530,655,462,807,898,089,428 | Ăn 1/8 Tây Ninh Ăn 1/8 An Giang Ăn 5/8 Bình Thuận |