Dàn 8 Con Lô 3 Số siêu đẹp chưa từng có hôm nay. Cơ hội phát tài có một không hai. Đừng bỏ qua nếu không bạn sẽ phải hối hận đấy.
Cầu đã được các chuyên gia phân tích kỹ với độ VIP cao, sau khi các bạn NẠP THẺ thành công tư vấn Dàn 8 Con Lô 3 Số sẽ xuất hiện ở mục dưới
Chúng tôi làm việc với phương châm“UY TÍN NHẤT-VIP NHẤT”cho tất cả mọi người !!!
Cầu đã được các chuyên gia phân tích kỹ với độ VIP cao, sau khi các bạn NẠP THẺ thành công tư vấn Dàn 8 Con Lô 3 Số sẽ xuất hiện ở mục dưới
Để tránh tình trạng rủi ro người chơi có thể tham khảo thêm cầu Giải 8 Miền Trung
Dàn 8 Con Lô 3 Số MT: 700,000đ
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!
Ngày | Dự Đoán | Kết Quả |
---|---|---|
03-04 | ||
02-04 | Khánh Hòa: 384,415,585,123,870,236,202,799 Đà Nẵng: 372,362,120,180,498,901,302,713 | Ăn 5/8 Khánh Hòa Ăn 1/8 Đà Nẵng |
01-04 | Quảng Nam: 350,714,203,929,735,563,042,411 Đắc Lắc: 364,347,695,277,410,945,483,616 | Ăn 2/8 Quảng Nam Ăn 2/8 Đắc Lắc |
31-03 | Phú Yên: 396,359,795,857,051,151,735,485 Thừa Thiên Huế: 035,652,225,644,497,909,154,418 | Ăn 1/8 Thừa Thiên Huế |
30-03 | Khánh Hòa: 180,719,164,985,833,414,861,547 Kon Tum: 351,984,620,252,539,332,266,271 Thừa Thiên Huế: 348,950,510,849,016,964,700,277 | Ăn 3/8 Khánh Hòa Ăn 1/8 Thừa Thiên Huế |
29-03 | Đắc Nông: 499,078,263,006,122,728,106,901 Quảng Ngãi: 004,971,500,869,312,760,623,756 Đà Nẵng: 339,793,117,042,435,835,230,303 | Ăn 1/8 Đắc Nông Ăn 5/8 Quảng Ngãi Ăn 1/8 Đà Nẵng |
28-03 | Ninh Thuận: 291,993,174,991,542,424,819,715 Gia Lai: 846,288,391,139,975,988,517,109 | Ăn 1/8 Ninh Thuận Ăn 5/8 Gia Lai |
27-03 | Bình Định: 603,681,792,521,369,299,821,443 Quảng Trị: 826,515,542,126,593,633,624,529 Quảng Bình: 938,353,477,238,823,841,615,090 | Ăn 4/8 Bình Định Ăn 2/8 Quảng Trị Ăn 5/8 Quảng Bình |
26-03 | Khánh Hòa: 099,638,757,160,835,426,153,536 Đà Nẵng: 266,387,856,189,645,210,099,770 | Ăn 2/8 Khánh Hòa Ăn 4/8 Đà Nẵng |
25-03 | Quảng Nam: 286,596,800,734,422,593,356,029 Đắc Lắc: 121,506,281,178,411,217,119,773 | Ăn 4/8 Quảng Nam Ăn 1/8 Đắc Lắc |
24-03 | Phú Yên: 565,556,728,093,453,596,688,920 Thừa Thiên Huế: 389,788,785,708,752,957,600,656 | Ăn 5/8 Phú Yên Ăn 1/8 Thừa Thiên Huế |
23-03 | Khánh Hòa: 114,210,330,100,294,591,192,763 Thừa Thiên Huế: 986,506,222,144,001,130,930,475 Kon Tum: 764,067,624,640,482,427,693,815 | Ăn 2/8 Thừa Thiên Huế Ăn 1/8 Kon Tum |
22-03 | Đắc Nông: 668,193,813,539,657,132,703,479 Quảng Ngãi: 128,426,187,212,763,416,047,361 Đà Nẵng: 596,106,159,644,559,611,358,530 | Ăn 3/8 Đắc Nông Ăn 5/8 Quảng Ngãi Ăn 2/8 Đà Nẵng |
21-03 | Ninh Thuận: 494,813,034,395,404,637,135,520 Gia Lai: 715,805,074,848,474,167,986,199 | Ăn 3/8 Ninh Thuận |
20-03 | Bình Định: 254,793,090,897,963,893,365,134 Quảng Trị: 994,164,245,524,909,802,037,635 Quảng Bình: 671,470,158,207,503,876,532,520 | Ăn 5/8 Quảng Trị Ăn 3/8 Quảng Bình |
19-03 | Khánh Hòa: 103,180,876,518,655,812,611,230 Đà Nẵng: 412,348,537,128,156,426,380,012 | Ăn 2/8 Khánh Hòa Ăn 5/8 Đà Nẵng |
18-03 | Quảng Nam: 605,431,355,675,778,159,561,119 Đắc Lắc: 807,766,653,705,991,370,750,904 | Ăn 4/8 Quảng Nam Ăn 1/8 Đắc Lắc |
17-03 | Phú Yên: 487,160,401,757,530,312,072,227 Thừa Thiên Huế: 676,327,635,332,446,830,284,316 | Ăn 2/8 Thừa Thiên Huế |
16-03 | Khánh Hòa: 188,725,007,594,065,647,296,707 Kon Tum: 850,839,661,094,797,805,203,158 Thừa Thiên Huế: 432,757,251,174,441,200,261,946 | Ăn 2/8 Khánh Hòa Ăn 4/8 Kon Tum Ăn 5/8 Thừa Thiên Huế |
15-03 | Đắc Nông: 098,079,691,418,466,068,200,959 Đà Nẵng: 383,247,758,002,003,979,347,416 Quảng Ngãi: 580,142,395,143,682,426,183,256 | Ăn 1/8 Đắc Nông Ăn 1/8 Đà Nẵng Ăn 5/8 Quảng Ngãi |
14-03 | Ninh Thuận: 924,611,642,836,887,342,299,403 Gia Lai: 124,994,497,857,149,999,506,236 | Ăn 4/8 Ninh Thuận Ăn 1/8 Gia Lai |
13-03 | Quảng Bình: 599,060,077,025,756,902,713,283 Quảng Trị: 212,081,003,222,842,818,155,246 Bình Định: 315,053,875,545,007,559,794,368 | Ăn 1/8 Quảng Bình Ăn 1/8 Quảng Trị |
12-03 | Khánh Hòa: 181,731,089,171,630,598,389,794 Đà Nẵng: 090,508,975,374,816,499,069,342 | Ăn 2/8 Khánh Hòa |
11-03 | Quảng Nam: 718,196,986,858,562,308,508,384 Đắc Lắc: 008,880,171,588,839,714,721,557 | Trượt |
10-03 | Phú Yên: 951,604,305,503,811,789,741,672 Thừa Thiên Huế: 286,304,199,237,767,696,327,703 | Ăn 4/8 Phú Yên Ăn 1/8 Thừa Thiên Huế |
09-03 | Khánh Hòa: 180,193,891,553,395,601,939,627 Kon Tum: 170,487,152,365,978,219,730,377 Thừa Thiên Huế: 119,900,125,450,239,454,667,841 | Trượt |
08-03 | Đắc Nông: 863,949,449,121,726,191,511,866 Đà Nẵng: 104,139,495,091,913,687,624,789 Quảng Ngãi: 116,639,327,659,755,446,496,413 | Ăn 1/8 Quảng Ngãi |
07-03 | Ninh Thuận: 068,236,894,861,476,228,204,510 Gia Lai: 546,773,462,687,550,170,228,615 | Trượt |
06-03 | Quảng Bình: 958,790,198,617,178,579,158,305 Quảng Trị: 478,109,494,032,037,573,993,165 Bình Định: 212,899,418,447,837,041,074,794 | Ăn 4/8 Quảng Trị Ăn 4/8 Bình Định |
05-03 | Đà Nẵng: 249,146,630,582,401,046,085,774 Khánh Hòa: 970,805,589,522,983,588,164,073 | Trượt |