Dàn 8 Con Lô 3 Số siêu đẹp chưa từng có hôm nay. Cơ hội phát tài có một không hai. Đừng bỏ qua nếu không bạn sẽ phải hối hận đấy.
Cầu đã được các chuyên gia phân tích kỹ với độ VIP cao, sau khi các bạn NẠP THẺ thành công tư vấn Dàn 8 Con Lô 3 Số sẽ xuất hiện ở mục dưới
Chúng tôi làm việc với phương châm“UY TÍN NHẤT-VIP NHẤT”cho tất cả mọi người !!!
Cầu đã được các chuyên gia phân tích kỹ với độ VIP cao, sau khi các bạn NẠP THẺ thành công tư vấn Dàn 8 Con Lô 3 Số sẽ xuất hiện ở mục dưới
Để tránh tình trạng rủi ro người chơi có thể tham khảo thêm cầu Giải 8 Miền Trung
Dàn 8 Con Lô 3 Số MT: 700,000đ
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!
| Ngày | Dự Đoán | Kết Quả |
|---|---|---|
| 30-01 | ||
| 29-01 | Quảng Bình: 696,019,758,410,824,102,551,381 Quảng Trị: 833,409,571,149,896,295,867,360 Bình Định: 541,981,916,529,840,607,427,449 | Ăn 1/8 Quảng Bình Ăn 2/8 Quảng Trị Ăn 4/8 Bình Định |
| 28-01 | Khánh Hòa: 114,609,444,521,805,578,180,393 Đà Nẵng: 381,645,736,104,143,520,993,914 | Ăn 5/8 Khánh Hòa Ăn 3/8 Đà Nẵng |
| 27-01 | Quảng Nam: 637,011,410,158,110,606,736,634 Đắc Lắc: 397,896,958,685,841,963,117,638 | Ăn 3/8 Quảng Nam Ăn 5/8 Đắc Lắc |
| 26-01 | Thừa Thiên Huế: 234,370,567,925,545,300,382,044 Phú Yên: 646,286,985,421,100,055,825,641 | Trượt |
| 25-01 | Khánh Hòa: 828,215,392,613,202,628,118,469 Kon Tum: 919,583,779,929,979,129,876,407 Thừa Thiên Huế: 080,817,367,003,470,270,537,657 | Ăn 4/8 Kon Tum Ăn 3/8 Thừa Thiên Huế |
| 24-01 | Đắc Nông: 715,538,817,350,707,674,189,234 Quảng Ngãi: 901,391,568,929,620,742,039,115 Đà Nẵng: 030,648,439,136,077,937,546,147 | Ăn 5/8 Đắc Nông Ăn 4/8 Quảng Ngãi Ăn 3/8 Đà Nẵng |
| 23-01 | Ninh Thuận: 511,231,223,530,432,468,843,495 Gia Lai: 509,020,831,756,765,191,968,932 | Ăn 5/8 Ninh Thuận |
| 22-01 | Quảng Trị: 961,335,661,544,833,697,890,936 Bình Định: 243,513,818,697,408,631,905,278 Quảng Bình: 133,164,545,150,838,551,967,642 | Ăn 1/8 Quảng Trị Ăn 1/8 Bình Định |
| 21-01 | Khánh Hòa: 431,936,039,232,443,516,631,346 Đà Nẵng: 492,749,934,547,611,823,285,624 | Ăn 3/8 Khánh Hòa Ăn 1/8 Đà Nẵng |
| 20-01 | Quảng Nam: 406,676,352,726,692,627,015,978 Đắc Lắc: 485,973,681,297,566,946,089,240 | Ăn 3/8 Quảng Nam Ăn 3/8 Đắc Lắc |
| 19-01 | Phú Yên: 463,758,105,775,129,694,684,227 Thừa Thiên Huế: 762,992,518,720,073,772,790,689 | Trượt |
| 18-01 | Thừa Thiên Huế: 698,371,187,140,357,125,191,838 Kon Tum: 170,443,395,738,030,055,001,806 Khánh Hòa: 144,910,258,232,613,723,882,486 | Ăn 2/8 Kon Tum Ăn 3/8 Khánh Hòa |
| 17-01 | Đắc Nông: 377,994,495,900,006,493,345,740 Quảng Ngãi: 436,091,557,786,167,306,785,661 Đà Nẵng: 347,184,848,654,688,643,229,888 | Ăn 5/8 Đắc Nông Ăn 3/8 Quảng Ngãi Ăn 4/8 Đà Nẵng |
| 16-01 | Ninh Thuận: 642,325,606,019,987,417,858,177 Gia Lai: 781,382,568,647,482,620,180,195 | Ăn 3/8 Ninh Thuận |
| 15-01 | Quảng Bình: 779,184,679,171,575,119,154,303 Quảng Trị: 497,457,363,972,211,955,095,854 Bình Định: 054,784,370,699,391,534,870,615 | Ăn 1/8 Quảng Bình Ăn 1/8 Quảng Trị Ăn 5/8 Bình Định |
| 14-01 | Đà Nẵng: 388,598,140,335,369,310,704,765 Khánh Hòa: 075,411,510,015,198,040,209,768 | Ăn 4/8 Đà Nẵng Ăn 4/8 Khánh Hòa |
| 13-01 | Quảng Nam: 057,792,393,293,237,605,209,250 Đắc Lắc: 994,733,409,913,993,961,594,597 | Ăn 2/8 Quảng Nam Ăn 1/8 Đắc Lắc |
| 12-01 | Phú Yên: 339,290,080,195,096,613,116,361 Thừa Thiên Huế: 337,434,019,368,148,437,875,016 | Ăn 3/8 Phú Yên Ăn 2/8 Thừa Thiên Huế |
| 11-01 | Khánh Hòa: 647,995,688,165,474,703,088,867 Kon Tum: 263,200,063,674,818,521,716,222 Thừa Thiên Huế: 534,824,601,440,208,487,248,721 | Ăn 4/8 Kon Tum |
| 10-01 | Quảng Ngãi: 579,941,819,456,911,785,092,639 Đà Nẵng: 011,056,240,022,706,780,139,991 Đắc Nông: 140,463,467,929,225,145,224,776 | Ăn 3/8 Quảng Ngãi Ăn 3/8 Đà Nẵng |
| 09-01 | Ninh Thuận: 041,884,083,192,034,468,727,864 Gia Lai: 461,694,984,576,539,445,339,346 | Trượt |
| 08-01 | Quảng Bình: 555,769,517,564,601,453,836,002 Quảng Trị: 457,939,884,290,310,990,333,865 Bình Định: 248,878,680,718,204,334,851,310 | Ăn 2/8 Quảng Bình Ăn 2/8 Quảng Trị Ăn 1/8 Bình Định |
| 07-01 | Khánh Hòa: 839,382,989,615,807,566,048,068 Đà Nẵng: 141,597,734,487,237,991,707,930 | Trượt |
| 06-01 | Đắc Lắc: 091,283,071,811,773,817,492,605 Quảng Nam: 597,285,219,631,557,672,153,043 | Ăn 5/8 Đắc Lắc Ăn 1/8 Quảng Nam |
| 05-01 | Phú Yên: 422,404,229,115,994,407,534,220 Thừa Thiên Huế: 775,969,821,026,808,721,714,020 | Ăn 2/8 Phú Yên |
| 04-01 | Khánh Hòa: 789,453,978,172,901,659,175,366 Kon Tum: 177,596,552,452,917,309,454,849 Thừa Thiên Huế: 152,961,343,256,769,348,521,201 | Ăn 4/8 Khánh Hòa Ăn 5/8 Kon Tum Ăn 1/8 Thừa Thiên Huế |
| 03-01 | Đà Nẵng: 866,325,629,747,856,855,532,976 Quảng Ngãi: 391,000,941,389,424,592,708,247 Đắc Nông: 216,027,240,761,773,707,114,347 | Ăn 5/8 Đà Nẵng Ăn 3/8 Quảng Ngãi Ăn 3/8 Đắc Nông |
| 02-01 | Ninh Thuận: 856,337,381,848,391,217,635,923 Gia Lai: 649,690,746,278,990,209,025,593 | Ăn 5/8 Ninh Thuận Ăn 2/8 Gia Lai |
| 01-01 | Quảng Bình: 209,446,245,654,012,182,683,529 Quảng Trị: 567,559,276,897,892,804,595,346 Bình Định: 868,896,281,875,992,175,488,588 | Ăn 5/8 Quảng Bình Ăn 5/8 Quảng Trị Ăn 1/8 Bình Định |
| 31-12 | Khánh Hòa: 030,144,073,256,302,598,186,764 Đà Nẵng: 290,605,792,849,190,786,852,253 | Ăn 1/8 Khánh Hòa Ăn 3/8 Đà Nẵng |
| 30-12 | Quảng Nam: 070,562,968,177,001,130,777,484 Đắc Lắc: 715,961,219,094,250,512,783,936 | Ăn 4/8 Đắc Lắc |
| 29-12 | Phú Yên: 473,208,842,727,728,741,756,719 Thừa Thiên Huế: 368,786,401,907,702,705,830,426 | Ăn 2/8 Phú Yên |