Dàn Xỉu Chủ 10 Con Miền Trung

Soi cầu vip – Chốt số – Chắc ăn – Thắng lớn! Dàn Xỉu Chủ 10 Con

Dàn Xỉu Chủ 10 ConCác chuyên gia của chúng tôi luôn nỗ lực hết mình Tìm ra những con số chuẩn nhất có tỷ lệ ăn lớn nhất. Tuy nhiên có một vài ngày cầu về quá lệch anh chị em cũng không nên nản chí, vì những ngày sau cầu sẽ quay trở lại, rồi chúng ta sẽ lấy lại những gì đã mất

Chúng tôi đã xác định được DÀN XỈU CHỦ 10 CON có tần xuất ra cao nhất trong ngày.

Để nhận được DÀN XỈU CHỦ 10 CON  bạn cần nạp đủ số tiền DỊCH VỤ ở Ô NẠP THẺ bên dưới

Để tránh tình trạng rủi ro người chơi có thể tham khảo thêm cầu Giải Đặc Biệt Miền Trung

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 900,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Zing Card, Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả
25-10-20
25-10-20Kon Tum: 877,710,724,743,397,828,852,014,521,545,
Khánh Hòa: 765,067,072,014,603,362,684,615,379,474
Khánh Hòa: Trúng 615
24-10-20Đà Nẵng: 041,809,248,040,235,321,720,692,393,073,
Quảng Ngãi: 397,813,158,654,343,704,911,014,002,558,
Đắc Nông: 997,562,568,285,505,218,904,855,705,621
Quảng Ngãi: Trúng 397
23-10-20Gia Lai: 106,717,321,065,673,894,144,841,129,431,
Ninh Thuận: 642,115,125,316,358,066,870,413,714,738
Gia Lai: Trúng 321,
Ninh Thuận: Trúng 642
22-10-20Bình Định: 395,259,996,063,835,697,589,249,911,204,
Quảng Trị: 317,684,477,292,271,795,088,989,361,261,
Quảng Bình: 810,612,919,670,204,765,394,064,200,302
Bình Định: Trúng 395,
Quảng Trị: Trúng 271,
Quảng Bình: Trúng 919
21-10-20Đà Nẵng: 139,061,493,070,891,249,495,170,839,156,
Khánh Hòa: 062,205,101,028,279,291,549,293,254,674
Đà Nẵng: Trúng 061,
Khánh Hòa: Trúng 205
20-10-20Đắc Lắc: 407,980,905,870,422,406,345,562,896,237,
Quảng Nam: 705,192,564,150,663,862,303,439,100,660
Đắc Lắc: Trúng 980,
Quảng Nam: Trúng 439
19-10-20TT Huế: 636,080,284,271,714,012,530,047,147,635,
Phú Yên: 410,323,362,062,370,177,641,856,079,087
TT Huế: Trúng 636,
Phú Yên: Trúng 641
18-10-20Kon Tum: 567,605,341,935,288,195,146,018,833,911,
Khánh Hòa: 256,393,291,960,585,286,885,321,503,863
Kon Tum: Trúng 146,
Khánh Hòa: Trúng 960
17-10-20Đà Nẵng: 833,513,864,402,646,722,328,564,806,080,
Quảng Ngãi: 135,296,068,954,215,239,108,286,060,869,
Đắc Nông: 302,854,046,996,427,315,938,712,664,209
Đà Nẵng: Trúng 080,
Quảng Ngãi: Trúng 954,
Đắc Nông: Trúng 427
16-10-20Gia Lai: 472,654,601,445,257,876,057,796,904,399,
Ninh Thuận: 525,960,128,182,904,052,858,752,042,096
Trượt
15-10-20Bình Định: 094,327,322,297,665,518,731,766,174,488,
Quảng Trị: 097,860,870,526,465,344,695,891,988,886,
Quảng Bình: 493,421,950,478,598,806,766,491,195,642
Bình Định: Trúng 327,
Quảng Trị: Trúng 526
14-10-20Đà Nẵng: 535,537,984,238,863,969,907,455,613,471,
Khánh Hòa: 013,997,136,099,959,967,058,313,936,021
Đà Nẵng: Trúng
13-10-20Đắc Lắc: 591,698,027,294,182,807,040,077,486,232,
Quảng Nam: 886,081,173,021,108,594,827,519,197,706
Trượt
12-10-20TT Huế: 710,921,566,627,904,799,866,181,872,840,
Phú Yên: 504,674,089,615,985,309,288,992,092,608
TT Huế: Trúng 904
11-10-20Kon Tum: 338,488,918,008,980,301,310,583,499,779,
Khánh Hòa: 616,912,423,404,034,203,092,657,717,519
Khánh Hòa: Trúng 657
10-10-20Đà Nẵng: 074,646,885,706,639,750,980,954,561,989,
Quảng Ngãi: 581,828,709,864,301,888,603,409,295,260,
Đắc Nông: 654,454,866,655,269,768,473,964,234,358
Đà Nẵng: Trúng 989
09-10-20Gia Lai: 130,798,268,559,247,292,162,837,564,306,
Ninh Thuận: 480,478,212,622,090,441,644,768,908,454
Gia Lai: Trúng 292
08-10-20Bình Định: 330,126,423,059,695,430,492,080,809,096,
Quảng Trị: 073,686,596,721,563,357,351,306,176,139,
Quảng Bình: 316,628,832,705,700,383,818,260,779,603
Quảng Trị: Trúng 306,
Quảng Bình: Trúng 316
07-10-20Đà Nẵng: 794,168,944,736,329,063,162,416,122,535,
Khánh Hòa: 664,688,514,549,623,033,974,103,003,298
Đà Nẵng: Trúng 122,
Khánh Hòa: Trúng 688
06-10-20Đắc Lắc: 061,891,782,063,340,466,567,359,655,755,
Quảng Nam: 441,712,770,618,635,633,636,413,964,332
Quảng Nam: Trúng 964
05-10-20TT Huế: 350,990,439,972,268,751,094,319,135,506,
Phú Yên: 406,945,818,087,849,933,541,069,565,482
Trượt
04-10-20Kon Tum: 668,827,386,562,126,747,733,759,706,615,
Khánh Hòa: 694,879,088,848,532,067,397,470,184,108
Khánh Hòa: Trúng 470
03-10-20Đà Nẵng: 737,704,105,601,556,688,204,825,667,327,
Quảng Ngãi: 103,353,666,622,804,973,523,416,786,965,
Đắc Nông: 049,663,007,263,670,533,091,208,713,619
Quảng Ngãi: Trúng 973,
Đắc Nông: Trúng 713
02-10-20Gia Lai: 744,536,371,549,324,610,541,913,143,665,
Ninh Thuận: 462,252,031,669,792,382,074,422,340,587
Ninh Thuận: Trúng 462
01-10-20Bình Định: 843,877,149,132,169,644,726,288,064,100,
Quảng Trị: 664,417,567,700,354,071,369,424,524,794,
Quảng Bình: 570,271,400,536,607,076,490,915,619,078
Trượt
30-09-20Đà Nẵng: 438,142,288,476,895,624,446,419,992,487,
Khánh Hòa: 076,651,109,078,872,371,281,849,002,996
Đà Nẵng: Trúng 624
29-09-20Đắc Lắc: 754,464,617,063,206,205,515,653,418,233,
Quảng Nam: 088,021,648,795,365,058,478,775,085,081
Đắc Lắc: Trúng 617,
Quảng Nam: Trúng 478
28-09-20TT Huế: 451,993,775,199,324,717,560,046,569,628,
Phú Yên: 381,580,904,622,292,339,808,549,537,831
Trượt
27-09-20Kon Tum: 244,202,219,349,738,252,911,367,248,859,
Khánh Hòa: 456,327,638,292,674,696,595,230,464,467
Khánh Hòa: Trúng 595
26-09-20Đà Nẵng: 046,413,740,606,148,163,689,448,358,222,
Quảng Ngãi: 780,680,061,135,503,991,559,859,077,951,
Đắc Nông: 131,773,481,770,970,412,146,814,801,695
Đà Nẵng: Trúng 448,
Quảng Ngãi: Trúng 859
25-09-20Gia Lai: 088,637,900,835,266,119,048,622,476,714,
Ninh Thuận: 634,159,451,908,965,515,349,189,899,084
Gia Lai: Trúng 088
24-09-20Bình Định: 149,308,376,971,750,944,605,361,417,102,
Quảng Trị: 652,029,090,750,434,705,400,771,974,583,
Quảng Bình: 235,758,922,982,863,462,914,067,638,410
Quảng Bình: Trúng 067
23-09-20Đà Nẵng: 264,333,070,730,014,006,818,876,796,182,
Khánh Hòa: 888,529,633,640,558,324,111,481,304,741
Trượt
22-09-20Đắc Lắc: 087,771,031,819,888,626,548,268,544,356,
Quảng Nam: 615,059,440,126,236,089,291,469,624,758
Quảng Nam: Trúng 615
21-09-20TT Huế: 299,082,984,865,610,924,414,296,951,224,
Phú Yên: 835,840,097,865,951,748,633,983,255,990
TT Huế: Trúng 299
20-09-20Kon Tum: 033,238,125,714,099,054,938,406,000,964,
Khánh Hòa: 234,163,327,363,603,395,972,841,426,774
Khánh Hòa: Trúng 603
19-09-20Đà Nẵng: 723,185,382,642,257,968,466,840,000,859,
Quảng Ngãi: 078,460,889,003,360,228,069,179,929,246,
Đắc Nông: 124,315,057,876,889,105,930,252,704,961
Quảng Ngãi: Trúng,
Đắc Nông: Trúng 961
18-09-20Gia Lai: 606,129,155,973,797,046,376,885,667,342,
Ninh Thuận: 398,411,518,224,744,758,943,947,350,742
Ninh Thuận: Trúng 744
17-09-20Bình Định: 423,388,274,435,709,719,233,513,174,098,
Quảng Trị: 675,798,385,959,301,454,296,292,934,400,
Quảng Bình: 066,953,138,800,964,340,712,946,898,462
Quảng Trị: Trúng 400,
Quảng Bình: Trúng 946
16-09-20Đà Nẵng: 339,019,949,484,690,386,068,310,478,473,
Khánh Hòa: 294,826,234,848,624,407,872,809,213,641
Khánh Hòa: Trúng 624
15-09-20Đắc Lắc: 307,447,674,349,061,387,575,185,577,298,
Quảng Nam: 950,625,794,468,122,104,263,350,976,080
Đắc Lắc: Trúng 298
14-09-20TT Huế: 126,107,684,134,057,733,386,299,102,501,
Phú Yên: 369,526,054,198,246,979,365,565,067,782
Trượt
13-09-20Kon Tum: 830,663,294,965,122,000,707,277,032,971,
Khánh Hòa: 297,899,845,059,623,637,719,672,604,888
Kon Tum: Trúng 663,
Khánh Hòa: Trúng 297
12-09-20Đà Nẵng: 456,328,855,983,105,469,129,511,813,512,
Quảng Ngãi: 875,758,954,423,542,154,978,490,459,002,
Đắc Nông: 609,242,612,248,156,216,186,752,031,409
Đắc Nông: Trúng 409
11-09-20Gia Lai: 402,905,151,967,506,235,914,416,145,891,
Ninh Thuận: 587,211,228,194,089,941,358,708,971,148
Gia Lai: Trúng 151,
Ninh Thuận: Trúng
10-09-20Bình Định: 485,945,444,025,169,706,800,640,736,424,
Quảng Trị: 958,368,973,454,459,538,305,808,988,085,
Quảng Bình: 840,111,109,093,358,027,383,708,416,234
Bình Định: Trúng 736,
Quảng Trị: Trúng 538
09-09-20Đà Nẵng: 053,398,502,582,510,655,345,225,248,133,
Khánh Hòa: 165,678,260,870,436,771,387,097,246,628
Trượt
08-09-20Đắc Lắc: 184,505,196,436,035,468,116,067,697,820,
Quảng Nam: 166,118,788,659,480,929,066,652,800,421
Đắc Lắc: Trúng 116,
Quảng Nam: Trúng 929
07-09-20TT Huế: 388,863,943,129,917,809,243,530,441,616,
Phú Yên: 090,938,803,253,204,393,885,010,031,250
TT Huế: Trúng 129,
Phú Yên: Trúng 250
06-09-20Kon Tum: 840,995,537,285,286,912,281,458,328,582,
Khánh Hòa: 166,598,154,100,277,515,092,110,937,340
Kon Tum: Trúng 281,
Khánh Hòa: Trúng 092
05-09-20Đà Nẵng: 730,543,522,886,830,325,639,441,414,724,
Quảng Ngãi: 651,175,621,256,412,896,015,410,351,341,
Đắc Nông: 178,376,841,030,500,006,647,460,329,380
Đà Nẵng: Trúng 325,
Quảng Ngãi: Trúng 256
04-09-20Gia Lai: 908,992,082,495,953,041,284,778,485,762,
Ninh Thuận: 578,104,754,612,213,132,249,668,936,643
Ninh Thuận: Trúng 668
03-09-20Bình Định: 772,598,697,210,327,675,564,291,077,275,
Quảng Trị: 244,637,406,608,791,781,489,760,589,334,
Quảng Bình: 659,490,968,702,270,443,612,125,517,711
Quảng Trị: Trúng 760,
Quảng Bình: Trúng 517
02-09-20Đà Nẵng: 481,482,638,159,766,150,595,465,196,505,
Khánh Hòa: 851,800,650,932,074,571,667,222,715,144
Khánh Hòa: Trúng 932
01-09-20Đắc Lắc: 562,574,993,003,561,346,166,276,455,880,
Quảng Nam: 520,341,452,640,007,942,220,308,616,878
Quảng Nam: Trúng 007
31-08-20TT Huế: 845,289,387,321,115,426,223,523,762,679,
Phú Yên: 976,364,685,002,335,958,721,279,390,185
Trượt
30-08-20Kon Tum: 120,003,530,465,946,975,224,426,442,210,
Khánh Hòa: 894,369,205,181,336,415,832,385,596,710
Trượt
29-08-20Đà Nẵng: 494,090,241,004,950,015,010,116,312,906,
Quảng Ngãi: 281,772,003,648,571,348,929,702,336,710,
Đắc Nông: 651,665,246,684,614,317,644,465,924,788
Đà Nẵng: Trúng 015
28-08-20Gia Lai: 446,986,216,922,836,898,129,048,294,995,
Ninh Thuận: 325,508,924,304,962,499,700,165,321,564
Ninh Thuận: Trúng 700
27-08-20Bình Định: 036,390,488,612,620,448,166,323,200,143,
Quảng Trị: 273,971,937,268,306,763,372,580,263,288,
Quảng Bình: 734,006,515,660,482,160,933,084,601,653
Bình Định: Trúng 612,
Quảng Trị: Trúng 288
26-08-20Đà Nẵng: 472,219,751,114,288,901,847,941,653,797,
Khánh Hòa: 579,272,122,300,473,442,466,793,420,522
Đà Nẵng: Trúng 901,
Khánh Hòa: Trúng 473
25-08-20Đắc Lắc: 379,103,439,314,225,516,867,015,479,209,
Quảng Nam: 110,850,336,108,987,709,025,970,498,992
Quảng Nam: Trúng 336
24-08-20TT Huế: 068,964,780,742,805,752,920,836,328,858,
Phú Yên: 802,692,435,230,983,914,750,608,083,886
Trượt
23-08-20Kon Tum: 132,731,544,927,100,259,180,188,156,528,
Khánh Hòa: 938,572,500,601,950,041,298,420,827,534
Trượt
22-08-20Đà Nẵng: 618,715,055,211,007,393,130,171,464,744,
Quảng Ngãi: 710,865,087,095,226,609,307,861,506,645,
Đắc Nông: 882,441,104,146,707,999,768,821,243,168
Đắc Nông: Trúng 104
21-08-20Gia Lai: 999,336,075,796,406,651,433,262,732,978,
Ninh Thuận: 537,550,163,344,622,404,414,231,448,245
Ninh Thuận: Trúng 550
20-08-20Bình Định: 760,637,978,377,651,086,077,579,565,149,
Quảng Trị: 580,967,519,384,605,673,252,718,857,965,
Quảng Bình: 145,754,350,934,187,995,753,618,719,079
Trượt
19-08-20Đà Nẵng: 812,638,790,154,686,037,445,629,936,244,
Khánh Hòa: 776,295,521,269,681,368,087,536,340,918
Đà Nẵng: Trúng 629,
Khánh Hòa: Trúng 918
18-08-20Đắc Lắc: 863,065,295,343,662,242,888,929,278,800,
Quảng Nam: 298,823,479,157,154,188,938,132,478,552
Quảng Nam: Trúng 478
17-08-20TT Huế: 564,431,211,329,010,769,677,568,398,338,
Phú Yên: 714,290,407,887,261,292,808,200,056,663
TT Huế: Trúng 010
16-08-20Kon Tum: 083,990,970,994,335,600,765,327,979,991,
Khánh Hòa: 879,130,495,037,348,695,120,901,052,505
Kon Tum: Trúng 970
15-08-20Đà Nẵng: 512,717,696,457,345,645,098,080,099,332,
Quảng Ngãi: 113,036,471,931,843,535,328,422,291,600,
Đắc Nông: 335,923,424,762,024,714,887,768,315,300
Đà Nẵng: Trúng 717,
Quảng Ngãi: Trúng 328,
Đắc Nông: Trúng 887
14-08-20Gia Lai: 123,708,032,818,498,117,738,046,325,388,
Ninh Thuận: 216,135,524,631,618,470,516,553,989,227
Trượt
13-08-20Bình Định: 033,156,115,952,932,903,583,229,024,448,
Quảng Trị: 170,593,806,382,448,279,783,820,295,453,
Quảng Bình: 208,550,755,336,941,863,077,403,820,742
Bình Định: Trúng 932,
Quảng Trị: Trúng 593
12-08-20Đà Nẵng: 093,488,495,481,204,721,617,406,250,413,
Khánh Hòa: 456,501,751,731,465,855,141,158,993,839
Đà Nẵng: Trúng 721,
Khánh Hòa: Trúng
11-08-20Đắc Lắc: 425,822,360,290,908,323,335,303,074,871,
Quảng Nam: 636,267,854,016,008,212,727,885,312,274
Đắc Lắc: Trúng 290
10-08-20TT Huế: 008,145,982,190,911,442,138,335,697,431,
Phú Yên: 275,326,489,697,065,918,585,726,167,845
TT Huế: Trúng 697,
Phú Yên: Trúng 845
09-08-20Kon Tum: 362,119,934,135,418,455,687,251,118,407,
Khánh Hòa: 414,161,308,916,426,772,300,411,956,545
Kon Tum: Trúng 687,
Khánh Hòa: Trúng 414
08-08-20Đà Nẵng: 635,536,091,631,966,289,265,479,123,505,
Quảng Ngãi: 285,950,288,655,138,108,050,754,003,810,
Đắc Nông: 419,385,018,257,237,373,704,741,677,323
Đà Nẵng: Trúng 505,
Đắc Nông: Trúng 237
07-08-20Gia Lai: 411,665,659,818,969,050,566,776,020,899,
Ninh Thuận: 275,934,743,712,863,329,006,126,035,861
Trượt
06-08-20Bình Định: 836,092,516,061,433,872,505,343,609,421,
Quảng Trị: 089,160,951,959,123,069,537,926,345,612,
Quảng Bình: 185,055,271,039,551,645,759,799,595,312
Bình Định: Trúng 421,
Quảng Trị: Trúng 959
05-08-20Đà Nẵng: 772,480,910,243,249,628,603,378,839,208,
Khánh Hòa: 219,866,192,091,629,600,117,817,443,869
Đà Nẵng: Trúng 628
04-08-20Đắc Lắc: 623,357,205,429,030,950,975,587,952,940,
Quảng Nam: 918,842,239,832,556,493,641,271,231,026
Đắc Lắc: Trúng 030
03-08-20TT Huế: 455,924,932,269,607,149,328,754,709,585,
Phú Yên: 479,826,122,724,166,659,930,021,972,526
Phú Yên: Trúng 724
02-08-20Kon Tum: 854,791,110,860,840,016,642,704,792,297,
Khánh Hòa: 223,193,111,043,050,793,407,109,397,539
Trượt
01-08-20Đà Nẵng: 444,988,652,553,047,360,315,927,661,827,
Quảng Ngãi: 953,199,412,364,753,253,337,305,056,014,
Đắc Nông: 592,683,403,101,863,755,605,358,365,973
Đà Nẵng: Trúng 315,
Quảng Ngãi: Trúng 412,
Đắc Nông: Trúng 755
30-07-20Bình Định: 688,377,337,325,621,232,833,228,732,843Trượt