Dàn Xỉu Chủ 10 Con Miền Trung

Soi cầu vip – Chốt số – Chắc ăn – Thắng lớn! Dàn Xỉu Chủ 10 Con

Dàn Xỉu Chủ 10 ConCác chuyên gia của chúng tôi luôn nỗ lực hết mình Tìm ra những con số chuẩn nhất có tỷ lệ ăn lớn nhất. Tuy nhiên có một vài ngày cầu về quá lệch anh chị em cũng không nên nản chí, vì những ngày sau cầu sẽ quay trở lại, rồi chúng ta sẽ lấy lại những gì đã mất

Chúng tôi đã xác định được DÀN XỈU CHỦ 10 CON có tần xuất ra cao nhất trong ngày.

Để nhận được DÀN XỈU CHỦ 10 CON  bạn cần nạp đủ số tiền DỊCH VỤ ở Ô NẠP THẺ bên dưới

Để tránh tình trạng rủi ro người chơi có thể tham khảo thêm cầu Giải Đặc Biệt Miền Trung

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 900,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Zing Card, Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả
06-08-20
06-08-20Bình Định: 836,092,516,061,433,872,505,343,609,421,
Quảng Trị: 089,160,951,959,123,069,537,926,345,612,
Quảng Bình: 185,055,271,039,551,645,759,799,595,312
Bình Định: Trúng 421,
Quảng Trị: Trúng 959
05-08-20Đà Nẵng: 772,480,910,243,249,628,603,378,839,208,
Khánh Hòa: 219,866,192,091,629,600,117,817,443,869
Đà Nẵng: Trúng 628
04-08-20Đắc Lắc: 623,357,205,429,030,950,975,587,952,940,
Quảng Nam: 918,842,239,832,556,493,641,271,231,026
Đắc Lắc: Trúng 030
03-08-20TT Huế: 455,924,932,269,607,149,328,754,709,585,
Phú Yên: 479,826,122,724,166,659,930,021,972,526
Phú Yên: Trúng 724
02-08-20Kon Tum: 854,791,110,860,840,016,642,704,792,297,
Khánh Hòa: 223,193,111,043,050,793,407,109,397,539
Trượt
01-08-20Đà Nẵng: 444,988,652,553,047,360,315,927,661,827,
Quảng Ngãi: 953,199,412,364,753,253,337,305,056,014,
Đắc Nông: 592,683,403,101,863,755,605,358,365,973
Đà Nẵng: Trúng 315,
Quảng Ngãi: Trúng 412,
Đắc Nông: Trúng 755
31-07-20Ninh Thuận: 159,490,693,833,547,305,135,821,773,387,
Gia Lai: 750,806,117,340,433,613,858,730,685,852
Trượt
30-07-20Bình Định: 688,377,337,325,621,232,833,228,732,843,
Quảng Trị: 739,166,345,492,123,355,684,426,260,948,
Quảng Bình: 510,158,228,681,221,870,656,360,632,214
Quảng Bình: Trúng 221
29-07-20Đà Nẵng: 333,588,717,196,924,676,580,645,057,188,
Khánh Hòa: 511,618,632,208,570,899,545,592,681,102
Trượt
28-07-20Đắc Lắc: 083,967,214,762,681,146,279,353,004,795,
Quảng Nam: 070,732,414,661,830,875,293,298,994,783
Trượt
27-07-20TT Huế: 122,849,575,723,700,705,899,426,957,788,
Phú Yên: 971,621,202,893,726,455,670,515,770,493
Phú Yên: Trúng 621
26-07-20Kon Tum: 658,068,885,756,701,867,680,199,318,486,
Khánh Hòa: 613,841,184,217,190,370,815,895,428,952
Kon Tum: Trúng 680,
Khánh Hòa: Trúng 815
25-07-20Đà Nẵng: 132,989,271,300,715,184,561,169,815,196,
Quảng Ngãi: 161,330,653,119,233,160,841,128,962,574,
Đắc Nông: 652,122,484,931,674,968,321,509,781,798
Quảng Ngãi: Trúng 233
24-07-20Gia Lai: 224,618,425,445,034,366,002,989,834,278,
Ninh Thuận: 083,409,433,800,036,803,793,527,705,419
Trượt
23-07-20Bình Định: 639,371,966,782,514,568,708,253,930,301,
Quảng Trị: 589,954,095,357,780,716,093,881,883,492,
Quảng Bình: 416,232,138,017,223,042,410,674,466,990
Bình Định: Trúng 782,
Quảng Bình: Trúng 466
22-07-20Đà Nẵng: 510,051,351,731,980,668,129,410,143,836,
Khánh Hòa: 883,998,090,554,777,237,410,798,028,386
Đà Nẵng: Trúng 980
21-07-20Đắc Lắc: 339,931,109,815,001,941,061,532,218,566,
Quảng Nam: 340,768,088,102,566,341,510,480,082,498
Đắc Lắc: Trúng 941
20-07-20TT Huế: 320,901,385,034,115,940,822,402,881,224,
Phú Yên: 365,589,286,377,192,452,400,863,159,331
Phú Yên: Trúng 589
19-07-20Kon Tum: 436,574,474,362,603,707,404,266,477,104,
Khánh Hòa: 426,835,219,682,385,092,597,763,240,723
Trượt
18-07-20Đà Nẵng: 144,660,675,628,030,818,247,322,139,165,
Quảng Ngãi: 624,258,257,326,423,648,399,769,412,149,
Đắc Nông: 586,527,501,983,427,154,637,129,444,599
Đà Nẵng: Trúng 144,
Quảng Ngãi: Trúng 149,
Đắc Nông: Trúng 154
17-07-20Gia Lai: 688,932,575,903,014,819,269,976,825,794,
Ninh Thuận: 260,303,088,864,300,866,970,592,670,763
Gia Lai: Trúng 819
16-07-20Quảng Trị: 300,210,369,104,534,846,414,430,501,664,
Quảng Bình: 019,698,105,416,869,917,775,287,669,178,
Bình Định: 583,734,324,487,029,783,151,696,818,544
Quảng Trị: Trúng 104
15-07-20Đà Nẵng: 891,997,103,057,744,164,969,728,970,069,
Khánh Hòa: 247,141,201,499,532,410,104,934,018,881
Đà Nẵng: Trúng 057,
Khánh Hòa: Trúng 934
14-07-20Đắc Lắc: 730,856,764,866,901,987,410,285,252,754,
Quảng Nam: 587,579,291,453,214,012,865,035,027,238
Đắc Lắc: Trúng 252,
Quảng Nam: Trúng 865
13-07-20TT Huế: 134,462,995,083,160,707,556,655,688,029,
Phú Yên: 514,206,187,172,263,502,589,691,977,700
Phú Yên: Trúng 187
12-07-20Kon Tum: 952,763,088,359,890,228,406,709,698,764,
Khánh Hòa: 918,807,844,977,539,274,258,705,536,092
Kon Tum: Trúng 952
11-07-20Đà Nẵng: 312,537,400,517,474,417,648,613,725,444,
Quảng Ngãi: 431,533,970,295,967,609,865,078,605,878,
Đắc Nông: 202,516,317,584,094,822,552,448,131,811
Đà Nẵng: Trúng,
Quảng Ngãi: Trúng 533,
Đắc Nông: Trúng 131
10-07-20Gia Lai: 788,257,936,237,979,651,207,820,673,557,
Ninh Thuận: 726,753,980,969,521,728,402,950,328,046
Trượt
09-07-20Bình Định: 668,832,747,921,473,446,801,517,863,788,
Quảng Trị: 869,880,264,710,512,130,892,093,872,309,
Quảng Bình: 274,230,971,996,324,319,398,749,293,980
Quảng Bình: Trúng 274
08-07-20Đà Nẵng: 762,555,614,015,181,809,347,026,432,183,
Khánh Hòa: 287,828,812,915,342,370,599,998,253,525
Khánh Hòa: Trúng 342
07-07-20Đắc Lắc: 530,298,423,271,529,933,652,344,214,147,
Quảng Nam: 725,418,020,654,945,234,490,686,985,092
Đắc Lắc: Trúng 652
06-07-20TT Huế: 041,034,825,674,274,219,775,068,660,935,
Phú Yên: 553,602,567,927,937,518,593,639,818,916
Phú Yên: Trúng 818
05-07-20Kon Tum: 928,257,473,625,400,484,754,788,179,475,
Khánh Hòa: 175,488,979,688,673,403,355,303,184,807
Khánh Hòa: Trúng 673
04-07-20Đà Nẵng: 931,255,220,745,161,411,481,472,458,937,
Quảng Ngãi: 007,085,328,490,911,392,765,223,150,742,
Đắc Nông: 515,015,926,229,094,218,929,478,211,040
Trượt
03-07-20Gia Lai: 117,748,675,444,071,921,271,086,684,004,
Ninh Thuận: 547,702,173,078,105,482,099,695,452,081
Gia Lai: Trúng 071
02-07-20Bình Định: 341,485,920,856,494,223,265,522,507,019,
Quảng Trị: 440,182,196,734,206,203,800,426,902,702,
Quảng Bình: 651,042,756,735,147,157,757,276,346,680
Quảng Trị: Trúng 206
01-07-20Đà Nẵng: 627,529,795,219,845,175,328,854,690,031,
Khánh Hòa: 868,724,477,529,871,621,383,130,178,369
Đà Nẵng: Trúng 328
30-06-20Đắc Lắc: 295,481,486,925,602,743,633,590,180,676,
Quảng Nam: 598,414,010,126,970,603,204,484,161,033
Trượt
29-06-20TT Huế: 634,755,369,291,188,488,406,450,388,978,
Phú Yên: 435,634,442,557,373,537,600,666,129,077
TT Huế: Trúng 406,
Phú Yên: Trúng 557
28-06-20Kon Tum: 333,158,389,474,907,818,505,816,664,030,
Khánh Hòa: 963,241,660,193,708,482,356,572,445,491
Kon Tum: Trúng 158
27-06-20Đà Nẵng: 313,792,840,305,824,405,173,240,469,991,
Quảng Ngãi: 712,779,340,319,032,769,836,684,359,391,
Đắc Nông: 638,686,437,211,439,300,868,337,529,604
Quảng Ngãi: Trúng 032,
Đắc Nông: Trúng 300
26-06-20Gia Lai: 463,171,160,687,976,767,119,804,750,006,
Ninh Thuận: 313,704,454,094,544,606,215,186,689,636
Gia Lai: Trúng 767
25-06-20Bình Định: 528,545,701,871,731,406,173,653,195,010,
Quảng Trị: 190,229,915,119,629,872,050,162,709,348,
Quảng Bình: 313,649,853,336,229,107,093,018,442,199
Bình Định: Trúng 653,
Quảng Trị: Trúng 050,
Quảng Bình: Trúng 093
24-06-20Đà Nẵng: 738,187,728,520,377,772,497,927,525,660,
Khánh Hòa: 304,122,653,020,793,721,721,247,908,066
Trượt
23-06-20Đắc Lắc: 346,022,136,613,255,592,621,017,330,257,
Quảng Nam: 206,384,962,811,610,456,488,592,426,363
Đắc Lắc: Trúng 257,
Quảng Nam: Trúng 384
22-06-20TT Huế: 640,020,408,226,262,595,582,593,100,150,
Phú Yên: 922,382,457,016,000,399,579,137,558,691
TT Huế: Trúng 100,
Phú Yên: Trúng
21-06-20Kon Tum: 245,037,207,934,288,651,583,609,003,907,
Khánh Hòa: 803,747,025,676,260,060,879,973,881,826
Trượt
20-06-20Đà Nẵng: 178,705,601,143,906,380,304,015,090,672,
Quảng Ngãi: 765,376,510,901,216,231,321,004,682,005,
Đắc Nông: 919,530,654,441,657,998,210,324,907,696
Trượt
19-06-20Gia Lai: 717,881,645,518,627,367,432,862,520,842,
Ninh Thuận: 310,848,824,280,609,783,134,884,948,268
Ninh Thuận: Trúng 948
18-06-20Bình Định: 330,748,561,608,591,985,105,707,152,732,
Quảng Trị: 454,925,623,124,100,917,561,060,892,730,
Quảng Bình: 389,013,137,936,348,256,216,118,849,230
Bình Định: Trúng
17-06-20Đà Nẵng: 023,271,928,934,212,508,735,795,872,602,
Khánh Hòa: 584,619,547,460,329,890,381,243,152,038
Đà Nẵng: Trúng,
Khánh Hòa: Trúng 547
16-06-20Đắc Lắc: 355,462,229,001,268,084,058,483,340,825,
Quảng Nam: 535,321,999,270,054,759,990,187,522,594
Đắc Lắc: Trúng 268
15-06-20TT Huế: 799,244,293,626,942,817,722,164,867,367,
Phú Yên: 140,344,960,788,411,675,789,433,800,011
Trượt
14-06-20Kon Tum: 948,401,998,091,949,740,712,441,776,716,
Khánh Hòa: 910,819,651,473,815,592,308,055,106,151
Trượt
13-06-20Đà Nẵng: 759,498,487,649,284,738,445,232,987,455,
Quảng Ngãi: 370,177,212,130,895,795,054,315,281,649,
Đắc Nông: 499,080,346,064,113,453,236,466,156,949
Đà Nẵng: Trúng 487,
Đắc Nông: Trúng 113
12-06-20Gia Lai: 876,940,789,250,385,412,909,755,845,826,
Ninh Thuận: 857,303,053,054,484,475,767,832,538,374
Ninh Thuận: Trúng 053
11-06-20Bình Định: 487,947,476,815,519,914,044,740,497,611,
Quảng Trị: 693,160,680,694,639,489,865,887,498,914,
Quảng Bình: 677,358,943,682,061,948,337,350,252,032
Trượt
10-06-20Đà Nẵng: 529,527,551,687,385,349,267,967,590,444,
Khánh Hòa: 761,359,532,582,814,522,828,206,925,757
Đà Nẵng: Trúng 385
09-06-20Đắc Lắc: 752,110,200,306,632,103,787,837,724,219,
Quảng Nam: 822,430,641,947,680,883,571,305,614,761
Trượt
08-06-20TT Huế: 713,254,834,505,611,025,167,394,499,731,
Phú Yên: 460,735,310,953,400,441,044,524,572,136
Phú Yên: Trúng 136
07-06-20Kon Tum: 616,347,782,846,041,791,573,457,020,429,
Khánh Hòa: 990,683,530,664,581,273,730,761,291,294
Trượt
06-06-20Đà Nẵng: 068,719,647,314,338,035,495,784,707,339,
Quảng Ngãi: 284,550,964,202,337,732,527,335,665,643,
Đắc Nông: 893,095,423,266,784,119,785,438,365,982
Trượt
05-06-20Gia Lai: 230,263,035,858,315,087,302,193,990,925,
Ninh Thuận: 036,570,488,640,554,302,557,354,624,197
Ninh Thuận: Trúng 354
04-06-20Bình Định: 547,790,003,909,854,295,814,231,993,352,
Quảng Trị: 064,741,109,153,674,025,190,517,629,676,
Quảng Bình: 804,872,984,811,266,275,267,346,359,363
Bình Định: Trúng 814,
Quảng Trị: Trúng 741
03-06-20Đà Nẵng: 172,795,185,644,560,324,992,957,636,333,
Khánh Hòa: 115,317,966,563,119,754,433,458,601,246
Đà Nẵng: Trúng 324
02-06-20Đắc Lắc: 640,199,769,910,841,664,475,465,291,766,
Quảng Nam: 173,183,925,341,690,065,265,556,213,634
Trượt
01-06-20TT Huế: 864,629,584,336,322,702,857,130,039,233,
Phú Yên: 478,438,824,811,753,887,341,529,446,609
TT Huế: Trúng 336
31-05-20Kon Tum: 305,266,445,525,763,715,167,231,609,372,
Khánh Hòa: 878,243,213,778,253,546,590,951,798,202
Kon Tum: Trúng 266
30-05-20Đà Nẵng: 249,455,871,209,084,314,980,263,369,700,
Quảng Ngãi: 057,171,131,163,082,804,303,527,156,981,
Đắc Nông: 328,462,526,608,512,816,343,599,581,603
Đà Nẵng: Trúng 980
29-05-20Gia Lai: 658,707,141,712,476,033,138,407,079,115,
Ninh Thuận: 306,828,769,299,363,526,337,396,494,102
Gia Lai: Trúng 476
28-05-20Bình Định: 062,785,831,990,362,124,749,788,431,519,
Quảng Trị: 734,335,733,976,265,834,632,642,569,290,
Quảng Bình: 272,823,341,846,094,981,209,146,292,351
Quảng Trị: Trúng 290
27-05-20Đà Nẵng: 637,022,792,144,802,053,285,151,101,405,
Khánh Hòa: 845,332,321,911,331,865,474,129,705,133
Khánh Hòa: Trúng 705
26-05-20Đắc Lắc: 796,746,869,327,780,526,798,859,520,757,
Quảng Nam: 453,542,947,713,269,065,829,806,844,678
Quảng Nam: Trúng 269
25-05-20TT Huế: 212,149,824,891,272,927,441,234,338,366,
Phú Yên: 543,521,590,734,438,953,835,257,989,365
TT Huế: Trúng 272,
Phú Yên: Trúng 590
24-05-20Kon Tum: 939,772,014,901,812,257,804,938,354,632,
Khánh Hòa: 991,483,530,810,883,516,722,758,386,463
Kon Tum: Trúng,
Khánh Hòa: Trúng 722
23-05-20Đà Nẵng: 937,975,284,891,635,099,189,213,435,720,
Quảng Ngãi: 729,108,251,869,862,163,049,200,509,230,
Đắc Nông: 810,274,084,575,452,846,035,862,728,617
Đà Nẵng: Trúng 189,
Đắc Nông: Trúng 846
22-05-20Gia Lai: 113,769,288,574,006,487,435,856,421,638,
Ninh Thuận: 624,977,055,683,964,494,725,329,171,913
Gia Lai: Trúng 574,
Ninh Thuận: Trúng 977
21-05-20Bình Định: 808,380,271,767,229,633,741,403,921,842,
Quảng Trị: 042,346,737,882,050,732,452,652,856,242,
Quảng Bình: 665,937,796,543,562,919,719,076,231,727
Quảng Trị: Trúng 050,
Quảng Bình: Trúng 719
20-05-20Đà Nẵng: 129,249,247,936,595,373,202,612,695,375,
Khánh Hòa: 595,373,904,199,747,598,924,085,059,831
Đà Nẵng: Trúng 247,
Khánh Hòa: Trúng 831
19-05-20Đắc Lắc: 681,483,826,057,215,067,203,119,884,733,
Quảng Nam: 316,488,721,558,737,109,282,563,537,412
Đắc Lắc: Trúng 733,
Quảng Nam: Trúng 558
18-05-20TT Huế: 900,468,642,286,677,395,335,261,208,613,
Phú Yên: 834,597,127,637,244,512,431,973,385,644
TT Huế: Trúng 261,
Phú Yên: Trúng 637
17-05-20Kon Tum: 581,319,506,475,876,693,406,938,759,046,
Khánh Hòa: 649,332,732,321,627,678,671,491,799,286
Kon Tum: Trúng 759,
Khánh Hòa: Trúng 671
16-05-20Đà Nẵng: 792,722,412,180,387,986,214,627,863,402,
Quảng Ngãi: 761,757,906,194,672,777,600,490,853,919,
Đắc Nông: 526,762,043,227,390,533,948,071,206,737
Đà Nẵng: Trúng 214,
Quảng Ngãi: Trúng 600,
Đắc Nông: Trúng 948
15-05-20Gia Lai: 669,333,489,806,612,993,003,704,052,513,
Ninh Thuận: 270,117,251,130,282,956,865,062,724,097
Gia Lai: Trúng 513
14-05-20Bình Định: 835,553,446,528,544,503,133,924,285,283,
Quảng Trị: 989,078,241,203,876,338,678,768,553,572,
Quảng Bình: 621,264,341,142,976,086,860,380,891,205
Quảng Trị: Trúng 241
13-05-20Đà Nẵng: 121,390,707,872,948,260,257,353,652,034,
Khánh Hòa: 309,962,706,130,093,292,190,392,642,999
Đà Nẵng: Trúng 652,
Khánh Hòa: Trúng 093
11-05-20TT Huế: 663,192,748,288,874,221,359,069,144,240TT Huế: Trúng 192