Dàn Xỉu Chủ 10 Con Miền Trung

Soi cầu vip – Chốt số – Chắc ăn – Thắng lớn! Dàn Xỉu Chủ 10 Con

Dàn Xỉu Chủ 10 ConCác chuyên gia của chúng tôi luôn nỗ lực hết mình Tìm ra những con số chuẩn nhất có tỷ lệ ăn lớn nhất. Tuy nhiên có một vài ngày cầu về quá lệch anh chị em cũng không nên nản chí, vì những ngày sau cầu sẽ quay trở lại, rồi chúng ta sẽ lấy lại những gì đã mất

Chúng tôi đã xác định được DÀN XỈU CHỦ 10 CON có tần xuất ra cao nhất trong ngày.

Để nhận được DÀN XỈU CHỦ 10 CON  bạn cần nạp đủ số tiền DỊCH VỤ ở Ô NẠP THẺ bên dưới

Để tránh tình trạng rủi ro người chơi có thể tham khảo thêm cầu Giải Đặc Biệt Miền Trung

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 900,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Zing Card, Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả
25-01-21
24-01-21Kon Tum: 690,631,958,276,451,103,236,977,432,278,
Khánh Hòa: 723,127,562,850,750,382,386,699,510,457
Khánh Hòa: Trúng 750
23-01-21Đà Nẵng: 065,986,945,182,676,556,750,502,776,415,
Quảng Ngãi: 982,959,235,284,883,962,668,828,393,981,
Đắc Nông: 941,382,650,118,784,465,864,610,726,300
Đà Nẵng: Trúng 182,
Quảng Ngãi: Trúng 668,
Đắc Nông: Trúng 784
22-01-21Gia Lai: 095,712,297,943,773,719,919,093,209,322,
Ninh Thuận: 988,727,608,249,176,409,265,878,093,438
Gia Lai: Trúng 209,
Ninh Thuận: Trúng 093
21-01-21Bình Định: 782,937,532,325,394,413,128,386,985,391,
Quảng Trị: 873,043,494,088,126,458,617,271,473,368,
Quảng Bình: 058,085,081,921,558,215,578,479,852,148
Bình Định: Trúng 386,
Quảng Bình: Trúng 852
20-01-21Đà Nẵng: 614,268,965,861,009,725,638,943,115,731,
Khánh Hòa: 823,902,792,610,030,006,834,161,389,734
Khánh Hòa: Trúng 902
19-01-21Đắc Lắc: 434,213,482,126,652,113,857,022,483,225,
Quảng Nam: 843,225,451,004,218,075,197,423,132,552
Trượt
18-01-21TT Huế: 234,212,596,741,261,583,091,416,765,998,
Phú Yên: 394,708,145,307,890,991,308,173,062,547
Trượt
17-01-21Kon Tum: 783,800,186,507,549,797,255,448,655,380,
Khánh Hòa: 977,834,943,132,779,199,814,252,275,428
Kon Tum: Trúng 448
16-01-21Đà Nẵng: 734,427,762,714,305,823,077,383,269,921,
Quảng Ngãi: 499,989,935,823,420,241,008,761,240,892,
Đắc Nông: 939,955,895,712,013,674,156,863,065,675
Quảng Ngãi: Trúng 761
15-01-21Gia Lai: 889,778,546,734,751,408,295,612,831,212,
Ninh Thuận: 321,437,305,079,839,688,584,429,724,247
Gia Lai: Trúng 778
14-01-21Bình Định: 062,506,653,179,594,385,384,578,198,327,
Quảng Trị: 299,566,396,090,048,558,136,030,497,087,
Quảng Bình: 627,532,226,553,957,958,931,678,013,119
Quảng Trị: Trúng 048,
Quảng Bình: Trúng 957
13-01-21Đà Nẵng: 910,853,396,793,520,024,417,649,028,424,
Khánh Hòa: 418,404,716,126,482,512,739,131,398,424
Đà Nẵng: Trúng 910,
Khánh Hòa: Trúng 716
12-01-21Đắc Lắc: 810,336,259,069,362,527,824,731,762,124,
Quảng Nam: 751,900,559,060,687,412,243,915,030,656
Trượt
11-01-21TT Huế: 196,270,333,102,562,861,475,655,212,503,
Phú Yên: 753,302,972,767,107,476,497,803,100,033
TT Huế: Trúng 196,
Phú Yên: Trúng 803
10-01-21Kon Tum: 385,714,228,487,819,145,624,659,424,799,
Khánh Hòa: 237,293,402,395,932,801,048,168,621,448
Khánh Hòa: Trúng 621
09-01-21Đà Nẵng: 592,366,398,876,091,698,991,449,781,864,
Quảng Ngãi: 955,608,216,418,042,062,784,050,527,081,
Đắc Nông: 482,891,856,442,862,638,033,681,705,803
Quảng Ngãi: Trúng 081,
Đắc Nông: Trúng 862
08-01-21Gia Lai: 538,756,977,936,524,348,488,991,228,703,
Ninh Thuận: 008,111,402,607,665,445,560,573,673,478
Ninh Thuận: Trúng 402
07-01-21Bình Định: 547,529,684,038,391,599,146,890,197,442,
Quảng Trị: 721,412,460,057,565,922,936,021,118,277,
Quảng Bình: 308,447,376,391,263,154,636,333,054,389
Quảng Trị: Trúng 021,
Quảng Bình: Trúng 054
06-01-21Đà Nẵng: 573,099,822,711,947,824,590,177,572,466,
Khánh Hòa: 952,884,506,996,444,369,960,038,610,559
Trượt
05-01-21Đắc Lắc: 829,400,982,596,348,692,723,917,162,140,
Quảng Nam: 985,913,270,752,664,366,408,998,008,170
Đắc Lắc: Trúng 348,
Quảng Nam: Trúng 752
04-01-21TT Huế: 662,381,090,660,475,369,194,862,227,065,
Phú Yên: 542,815,533,204,679,949,812,130,295,454
Trượt
03-01-21Kon Tum: 002,507,028,325,744,409,137,115,435,415,
Khánh Hòa: 947,273,027,427,655,861,206,611,145,734
Trượt
02-01-21Đà Nẵng: 666,003,830,907,954,790,532,254,871,937,
Quảng Ngãi: 291,781,374,342,637,654,993,269,894,139,
Đắc Nông: 223,053,697,930,667,322,225,595,489,414
Đà Nẵng: Trúng 907
01-01-21Gia Lai: 791,382,665,247,384,643,810,450,857,318,
Ninh Thuận: 908,155,530,283,094,362,545,403,721,804
Trượt
31-12-20Bình Định: 632,206,712,086,861,870,232,643,403,305,
Quảng Trị: 793,574,187,101,449,526,466,248,186,240,
Quảng Bình: 537,798,003,288,605,757,222,192,149,716
Quảng Trị: Trúng 187
30-12-20Đà Nẵng: 074,259,453,377,269,385,195,713,644,538,
Khánh Hòa: 745,132,966,494,652,226,558,716,327,675
Khánh Hòa: Trúng 716
29-12-20Đắc Lắc: 998,961,814,642,891,832,314,744,223,997,
Quảng Nam: 097,947,009,872,247,853,828,182,131,520
Quảng Nam: Trúng 853
28-12-20TT Huế: 785,337,390,796,632,846,789,128,480,697,
Phú Yên: 854,099,808,754,111,730,060,490,052,446
TT Huế: Trúng 480,
Phú Yên: Trúng 446
27-12-20Kon Tum: 057,454,080,332,906,391,014,072,423,544,
Khánh Hòa: 771,117,381,818,695,238,286,682,847,951
Khánh Hòa: Trúng 682
26-12-20Đà Nẵng: 287,885,403,904,782,880,763,595,702,323,
Quảng Ngãi: 258,495,880,023,466,463,984,238,886,163,
Đắc Nông: 377,806,128,275,224,805,108,914,934,798
Quảng Ngãi: Trúng 023
25-12-20Gia Lai: 150,195,385,909,071,568,608,621,230,649,
Ninh Thuận: 000,987,727,811,700,955,565,079,094,939
Gia Lai: Trúng 195
24-12-20Bình Định: 274,361,318,740,626,823,398,577,698,647,
Quảng Trị: 065,500,813,860,854,412,925,234,061,894,
Quảng Bình: 798,348,746,429,936,731,103,174,570,139
Quảng Trị: Trúng 500
23-12-20Đà Nẵng: 100,834,342,533,183,489,173,812,231,776,
Khánh Hòa: 722,536,622,867,366,423,928,503,946,596
Đà Nẵng: Trúng 489,
Khánh Hòa: Trúng 596
22-12-20Đắc Lắc: 833,290,255,949,855,928,699,864,258,751,
Quảng Nam: 450,774,800,916,764,354,777,518,782,078
Quảng Nam: Trúng 518
21-12-20TT Huế: 017,324,797,183,742,380,051,104,827,596,
Phú Yên: 871,616,977,291,221,576,685,078,879,443
Phú Yên: Trúng 685
20-12-20Kon Tum: 652,701,837,441,389,129,158,820,661,806,
Khánh Hòa: 616,483,523,154,238,359,295,499,045,284
Kon Tum: Trúng 389
19-12-20Đà Nẵng: 115,906,986,097,684,911,583,722,031,528,
Quảng Ngãi: 849,372,342,605,124,088,179,135,330,754,
Đắc Nông: 464,111,069,294,373,442,688,918,773,800
Đà Nẵng: Trúng 684
18-12-20Gia Lai: 894,764,660,845,818,461,816,458,501,511,
Ninh Thuận: 969,840,076,944,596,264,110,449,874,340
Gia Lai: Trúng 764
17-12-20Bình Định: 448,902,643,819,787,871,504,907,951,076,
Quảng Trị: 676,143,415,331,182,754,011,733,407,421,
Quảng Bình: 675,865,733,520,582,946,107,435,600,647
Quảng Trị: Trúng 331
16-12-20Đà Nẵng: 375,341,533,302,189,545,384,288,058,802,
Khánh Hòa: 324,310,911,601,701,015,231,976,136,982
Đà Nẵng: Trúng 189,
Khánh Hòa: Trúng 982
15-12-20Đắc Lắc: 634,172,438,384,025,326,807,061,746,673,
Quảng Nam: 542,989,344,250,788,904,609,878,225,295
Quảng Nam: Trúng 250
14-12-20TT Huế: 495,160,321,663,731,017,245,139,340,114,
Phú Yên: 923,077,903,189,650,729,716,932,155,234
TT Huế: Trúng 340
13-12-20Kon Tum: 466,598,898,050,766,648,206,431,493,066,
Khánh Hòa: 107,354,978,350,515,989,590,373,102,062
Khánh Hòa: Trúng 373
12-12-20Đà Nẵng: 531,996,026,349,290,765,876,982,528,781,
Quảng Ngãi: 067,863,391,248,108,503,910,144,658,804,
Đắc Nông: 896,134,502,333,947,868,903,661,565,761
Đà Nẵng: Trúng 531
11-12-20Gia Lai: 493,052,440,713,381,743,870,827,906,646,
Ninh Thuận: 458,317,479,703,918,026,690,226,301,954
Gia Lai: Trúng 493
10-12-20Bình Định: 765,865,627,275,215,891,558,042,746,947,
Quảng Trị: 503,698,233,272,298,047,614,626,844,179,
Quảng Bình: 566,492,121,837,403,847,304,610,020,539
Bình Định: Trúng 947,
Quảng Trị: Trúng 626
09-12-20Đà Nẵng: 805,134,742,690,715,940,322,877,422,558,
Khánh Hòa: 588,599,068,034,369,716,670,356,026,641
Đà Nẵng: Trúng 690
08-12-20Đắc Lắc: 319,983,397,716,000,231,294,782,745,058,
Quảng Nam: 785,639,318,026,748,424,117,941,253,419
Quảng Nam: Trúng 117
07-12-20TT Huế: 998,113,605,170,040,888,072,863,609,620,
Phú Yên: 911,817,399,159,658,477,204,929,989,513
Phú Yên: Trúng 929
06-12-20Kon Tum: 756,077,196,847,895,897,201,414,818,621,
Khánh Hòa: 473,948,038,639,781,518,023,883,199,459
Kon Tum: Trúng 196
05-12-20Đà Nẵng: 331,124,873,278,213,938,935,933,312,111,
Quảng Ngãi: 888,904,878,157,361,309,234,657,768,814,
Đắc Nông: 810,967,703,338,737,062,619,388,202,005
Trượt
04-12-20Gia Lai: 162,160,503,654,051,081,720,499,862,451,
Ninh Thuận: 978,301,703,171,357,578,477,988,676,557
Ninh Thuận: Trúng 578
03-12-20Bình Định: 272,243,229,937,306,268,824,113,015,900,
Quảng Trị: 421,600,437,146,396,323,718,428,972,250,
Quảng Bình: 499,805,094,464,326,080,306,166,942,355
Bình Định: Trúng 015,
Quảng Bình: Trúng 166
02-12-20Đà Nẵng: 736,976,432,734,204,635,053,507,274,392,
Khánh Hòa: 783,115,949,584,648,146,321,170,613,210
Trượt
01-12-20Đắc Lắc: 084,610,693,313,819,585,282,838,617,609,
Quảng Nam: 839,422,231,827,109,948,655,264,321,277
Trượt
30-11-20TT Huế: 502,292,929,938,181,994,757,304,710,552,
Phú Yên: 346,375,204,105,198,955,360,071,633,488
Trượt
29-11-20Kon Tum: 577,321,992,063,042,062,721,910,672,136,
Khánh Hòa: 850,929,148,552,720,478,068,847,594,453
Khánh Hòa: Trúng 148
28-11-20Đà Nẵng: 093,217,110,520,365,248,955,763,684,197,
Quảng Ngãi: 601,761,907,537,212,462,157,793,786,247,
Đắc Nông: 578,028,263,919,166,995,104,638,015,302
Đà Nẵng: Trúng 520,
Đắc Nông: Trúng 302
27-11-20Gia Lai: 709,011,230,320,496,070,907,872,935,975,
Ninh Thuận: 306,536,866,363,529,433,341,277,253,002
Trượt
26-11-20Bình Định: 533,507,019,551,686,655,881,963,663,682,
Quảng Trị: 396,422,055,642,207,198,052,625,208,245,
Quảng Bình: 903,556,853,042,004,720,938,183,594,725
Quảng Bình: Trúng
25-11-20Đà Nẵng: 724,240,914,691,961,375,550,197,090,145,
Khánh Hòa: 234,369,944,786,360,991,685,239,890,171
Khánh Hòa: Trúng 944
24-11-20Đắc Lắc: 687,619,348,397,297,351,753,822,946,810,
Quảng Nam: 443,063,678,930,174,803,723,661,419,419
Quảng Nam: Trúng 419
23-11-20TT Huế: 145,315,812,108,567,505,738,917,044,650,
Phú Yên: 050,892,108,502,531,388,767,778,538,507
Phú Yên: Trúng 767
22-11-20Kon Tum: 842,423,404,960,932,664,046,694,560,642,
Khánh Hòa: 416,811,781,198,714,389,425,110,681,894
Trượt
21-11-20Đà Nẵng: 569,645,300,702,676,565,809,463,313,621,
Quảng Ngãi: 082,493,296,872,782,246,569,733,181,379,
Đắc Nông: 837,401,673,995,905,755,056,697,752,288
Đắc Nông: Trúng 905
20-11-20Gia Lai: 550,182,041,607,325,260,358,815,718,832,
Ninh Thuận: 588,411,966,133,822,637,323,238,374,648
Gia Lai: Trúng 325
19-11-20Bình Định: 804,580,593,116,259,909,665,089,657,631,
Quảng Trị: 207,891,018,918,574,663,321,371,953,754,
Quảng Bình: 368,376,394,978,632,964,846,817,572,699
Trượt
18-11-20Đà Nẵng: 068,098,306,315,021,427,467,618,693,224,
Khánh Hòa: 011,040,060,434,697,121,987,786,257,764
Đà Nẵng: Trúng 315
17-11-20Đắc Lắc: 868,122,906,032,469,817,168,374,293,261,
Quảng Nam: 544,540,342,573,942,760,928,303,575,030
Trượt
16-11-20TT Huế: 022,609,418,470,840,984,643,054,013,281,
Phú Yên: 193,602,072,048,822,807,440,564,855,101
Trượt
15-11-20Kon Tum: 542,599,343,129,258,944,529,140,984,082,
Khánh Hòa: 071,922,210,535,176,232,556,236,128,867
Khánh Hòa: Trúng 232
14-11-20Đà Nẵng: 439,696,370,794,431,262,383,180,075,760,
Quảng Ngãi: 594,874,569,001,363,647,827,789,902,748,
Đắc Nông: 197,029,968,322,547,558,987,568,817,420
Đắc Nông: Trúng 568
13-11-20Gia Lai: 604,223,203,846,086,296,415,465,339,451,
Ninh Thuận: 211,658,520,289,730,458,873,265,176,303
Ninh Thuận: Trúng 458
12-11-20Bình Định: 552,224,723,856,610,246,540,236,022,402,
Quảng Trị: 665,199,045,429,012,878,155,760,318,620,
Quảng Bình: 522,279,335,013,070,709,987,309,142,470
Bình Định: Trúng 224,
Quảng Bình: Trúng 013
11-11-20Đà Nẵng: 293,517,125,729,701,829,390,726,393,713,
Khánh Hòa: 858,733,083,803,505,434,161,454,268,372
Trượt
10-11-20Đắc Lắc: 680,958,915,355,905,416,735,540,089,736,
Quảng Nam: 930,263,839,873,862,799,457,706,699,638
Quảng Nam: Trúng 799
09-11-20TT Huế: 402,772,969,816,801,904,561,624,543,945,
Phú Yên: 988,599,048,640,202,446,672,585,363,093
TT Huế: Trúng 801
08-11-20Kon Tum: 336,060,414,097,008,785,063,322,489,640,
Khánh Hòa: 288,789,595,210,099,662,569,307,751,780
Kon Tum: Trúng 322,
Khánh Hòa: Trúng 099
07-11-20Đà Nẵng: 513,905,520,684,159,601,482,652,225,177,
Quảng Ngãi: 482,645,393,284,361,207,930,800,606,024,
Đắc Nông: 577,194,870,174,939,740,876,190,283,626
Quảng Ngãi: Trúng 645,
Đắc Nông: Trúng
06-11-20Gia Lai: 979,541,397,002,839,617,277,988,847,611,
Ninh Thuận: 742,199,559,456,581,571,618,982,293,684
Gia Lai: Trúng 002
05-11-20Bình Định: 745,073,315,308,462,352,377,913,591,859,
Quảng Trị: 020,369,346,353,902,552,161,532,875,000,
Quảng Bình: 822,169,513,245,425,077,139,914,015,568
Bình Định: Trúng 859
04-11-20Đà Nẵng: 012,626,286,978,256,905,164,145,212,319,
Khánh Hòa: 182,674,690,015,407,466,697,821,037,036
Đà Nẵng: Trúng 286,
Khánh Hòa: Trúng 690
03-11-20Đắc Lắc: 606,842,939,417,200,983,819,509,003,036,
Quảng Nam: 032,363,056,374,236,947,750,371,599,923
Đắc Lắc: Trúng 509,
Quảng Nam: Trúng 750
02-11-20TT Huế: 522,946,766,848,782,487,595,900,224,701,
Phú Yên: 247,548,086,023,805,301,312,546,348,692
Trượt
01-11-20Kon Tum: 035,205,421,827,218,647,913,452,981,638,
Khánh Hòa: 522,435,956,784,093,640,563,016,907,626
Trượt
31-10-20Đà Nẵng: 736,220,647,463,385,176,271,185,832,900,
Quảng Ngãi: 350,329,630,627,634,162,360,129,452,037,
Đắc Nông: 178,895,689,853,194,287,279,272,626,629
Quảng Ngãi: Trúng 350
29-10-20Bình Định: 133,396,524,618,892,397,823,560,474,822Trượt